宽松长裤 kuānsōng cháng kù
volume volume

Từ hán việt: 【khoan tùng trưởng khố】

Đọc nhanh: 宽松长裤 (khoan tùng trưởng khố). Ý nghĩa là: Quần thụng dài.

Ý Nghĩa của "宽松长裤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Quần Áo

宽松长裤 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Quần thụng dài

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宽松长裤

  • volume volume

    - 她 tā 听 tīng 了 le 同事 tóngshì 们 men 劝慰 quànwèi 的话 dehuà , 心里 xīnli 宽松 kuānsōng 多 duō 了 le

    - cô ta nghe xong lời khuyên bảo của các bạn đồng nghiệp, trong lòng cảm thấy thanh thản.

  • volume volume

    - 书桌 shūzhuō 长 zhǎng 四尺 sìchǐ , 宽 kuān 三尺 sānchǐ , 高 gāo 二尺 èrchǐ 五 wǔ

    - bàn làm việc dài 4 thước, rộng 3 thước, cao 2.5 thước.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 一条 yītiáo 长 zhǎng 一点 yìdiǎn 的 de 裤带 kùdài

    - Chúng tôi sẽ cần một chiếc thắt lưng lớn hơn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 宽松 kuānsōng 的 de 裤子 kùzi

    - Tôi thích quần rộng rãi.

  • volume volume

    - 他 tā 缩短 suōduǎn 了 le 这条 zhètiáo 裤子 kùzi 的 de 长度 chángdù

    - Anh ấy đã làm ngắn độ dài chiếc quần.

  • volume volume

    - 我国 wǒguó 国旗 guóqí 的 de 宽 kuān 是 shì 长 zhǎng 的 de 三分之二 sānfēnzhīèr

    - chiều rộng quốc kỳ nước ta bằng hai phần ba chiều dài.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 会议 huìyì 气氛 qìfēn 很 hěn 宽松 kuānsōng

    - Không khí cuộc họp hôm nay rất thoải mái.

  • - 这个 zhègè 城市 chéngshì 的 de 经济 jīngjì 很 hěn 宽松 kuānsōng

    - Kinh tế của thành phố này rất thịnh vượng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Kuān
    • Âm hán việt: Khoan
    • Nét bút:丶丶フ一丨丨丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XJTBU (重十廿月山)
    • Bảng mã:U+5BBD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 松›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Sōng
    • Âm hán việt: Tung , Tông , Tùng
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DCI (木金戈)
    • Bảng mã:U+677E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 裤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+7 nét)
    • Pinyin: Kù
    • Âm hán việt: Khố
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶丶一ノ一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIKQ (中戈大手)
    • Bảng mã:U+88E4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao