宽心丸儿 kuānxīn wán er
volume volume

Từ hán việt: 【khoan tâm hoàn nhi】

Đọc nhanh: 宽心丸儿 (khoan tâm hoàn nhi). Ý nghĩa là: liều thuốc giải phiền; lời an ủi; nguồn an ủi; làm nguôi lòng.

Ý Nghĩa của "宽心丸儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宽心丸儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. liều thuốc giải phiền; lời an ủi; nguồn an ủi; làm nguôi lòng

比喻宽慰人的话也说开心丸儿

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宽心丸儿

  • volume volume

    - 他 tā 心眼儿 xīnyǎner 多 duō , 说话 shuōhuà 爱 ài 转弯子 zhuǎnwānzi

    - "anh ấy có ý lắm, nhưng thích nói chuyện vòng vo."

  • volume volume

    - 一个 yígè 心眼儿 xīnyǎner 为 wèi 集体 jítǐ

    - một lòng vì tập thể

  • volume volume

    - 他 tā 心眼儿 xīnyǎner 窄 zhǎi , 受不了 shòubùliǎo 委屈 wěiqū

    - Bụng dạ anh ta hẹp hòi không chịu được oan ức.

  • volume volume

    - 他 tā 一点儿 yīdiǎner 也 yě 不 bù 呆傻 dāishǎ , 内心 nèixīn 明白 míngbai 得 dé 很 hěn

    - nó không đần chút nào, rất hiểu biết.

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 也 yě 不用 bùyòng 我 wǒ 费心 fèixīn

    - Nó không làm phiền tôi chút nào.

  • volume volume

    - 他 tā 懂得 dǒngde 了 le 一种 yīzhǒng 说法 shuōfǎ 叫 jiào 仁者无敌 rénzhěwúdí 必须 bìxū 要 yào 有 yǒu 宽宏大量 kuānhóngdàliàng 的 de 心胸 xīnxiōng 面对 miànduì 一切 yīqiè

    - Anh hiểu một câu nói rằng nhân từ là bất khả chiến bại, anh phải đối mặt với mọi thứ với một tâm hồn bao dung độ lượng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 为 wèi 明年 míngnián 的 de 事儿 shìer 瞎操心 xiācāoxīn 了 le

    - Đừng có lo linh tinh cho chuyện của năm sau.

  • volume volume

    - 万箭穿心 wànjiànchuānxīn 的 de 瞬间 shùnjiān , 温柔 wēnróu 重生 zhòngshēng 回 huí 了 le 儿时 érshí 的 de 光景 guāngjǐng

    - Khoảnh khắc vạn tiễn xuyên trái tim, sự dịu dàng được tái sinh trở lại trạng thái thời thơ ấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+2 nét)
    • Pinyin: Wán
    • Âm hán việt: Hoàn
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KNI (大弓戈)
    • Bảng mã:U+4E38
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Kuān
    • Âm hán việt: Khoan
    • Nét bút:丶丶フ一丨丨丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XJTBU (重十廿月山)
    • Bảng mã:U+5BBD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao