宽心丸 kuānxīn wán
volume volume

Từ hán việt: 【khoan tâm hoàn】

Đọc nhanh: 宽心丸 (khoan tâm hoàn). Ý nghĩa là: lời an ủi, giải thích trấn an.

Ý Nghĩa của "宽心丸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宽心丸 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lời an ủi

consolatory words

✪ 2. giải thích trấn an

reassuring explanation

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宽心丸

  • volume volume

    - 心宽体胖 xīnkuāntǐpán 的 de 老板 lǎobǎn , 满面春风 mǎnmiànchūnfēng 地 dì 迎上来 yíngshànglái , 拉 lā 大家 dàjiā 进店 jìndiàn 休息 xiūxī

    - Ông chủ hiền lành lễ độ, tràn đầy sắc xuân, kéo mọi người vào cửa hàng nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 去 qù 陪 péi 她 tā 玩玩 wánwán , 让 ràng 她 tā 宽 kuān 宽心 kuānxīn

    - Mọi người đi chơi với cô ấy cho đỡ buồn đi.

  • volume volume

    - 心境 xīnjìng 宽舒 kuānshū

    - tâm hồn thư thái.

  • volume volume

    - 心怀 xīnhuái 宽大 kuāndà

    - tấm lòng rộng lượng.

  • volume volume

    - 鄙俗 bǐsú 的 de 心胸 xīnxiōng 不 bù 宽大 kuāndà 的 de

    - Hẹp lòng, hẹp hòi và tầm nhìn hẹp của người khó tính.

  • volume volume

    - 他 tā 懂得 dǒngde 了 le 一种 yīzhǒng 说法 shuōfǎ 叫 jiào 仁者无敌 rénzhěwúdí 必须 bìxū 要 yào 有 yǒu 宽宏大量 kuānhóngdàliàng 的 de 心胸 xīnxiōng 面对 miànduì 一切 yīqiè

    - Anh hiểu một câu nói rằng nhân từ là bất khả chiến bại, anh phải đối mặt với mọi thứ với một tâm hồn bao dung độ lượng.

  • volume volume

    - 听 tīng 了 le 他 tā 的话 dehuà , 心里 xīnli 显 xiǎn 着 zhe 宽绰 kuānchuò 多 duō 了 le

    - nghe theo lời anh ấy, trong lòng thấy thanh thản hơn nhiều.

  • volume volume

    - 听 tīng 他们 tāmen 一说 yīshuō , 心里 xīnli 宽展 kuānzhǎn 多 duō 了 le

    - nghe họ nói, trong lòng thanh thản hơn nhiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+2 nét)
    • Pinyin: Wán
    • Âm hán việt: Hoàn
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KNI (大弓戈)
    • Bảng mã:U+4E38
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 宽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Kuān
    • Âm hán việt: Khoan
    • Nét bút:丶丶フ一丨丨丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XJTBU (重十廿月山)
    • Bảng mã:U+5BBD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao