家道小康 jiā dào xiǎokāng
volume volume

Từ hán việt: 【gia đạo tiểu khang】

Đọc nhanh: 家道小康 (gia đạo tiểu khang). Ý nghĩa là: đủ ăn.

Ý Nghĩa của "家道小康" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

家道小康 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đủ ăn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 家道小康

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 家 jiā 是 shì 小康之家 xiǎokāngzhījiā

    - Gia đình tôi là một gia đình khá giả.

  • volume volume

    - 家道小康 jiādàoxiǎokāng

    - nhà đủ ăn.

  • volume volume

    - 家道小康 jiādàoxiǎokāng

    - gia cảnh thường thường bậc trung.

  • volume volume

    - 他 tā 出身 chūshēn 于 yú 一个 yígè 小 xiǎo 资产阶级 zīchǎnjiējí 家庭 jiātíng

    - Anh ấy có nguồn gốc từ một gia đình tầng lớp nhỏ cư dân tư sản.

  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 就 jiù 寄居 jìjū 在 zài 外祖父 wàizǔfù 家里 jiālǐ

    - cậu ta từ nhỏ đã sống nhờ bên nhà ngoại.

  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 就 jiù 深受 shēnshòu 军事 jūnshì 世家 shìjiā 的 de 影响 yǐngxiǎng 熏陶 xūntáo

    - Từ nhỏ ông được hun đúc bởi ảnh hưởng lớn của các nhà quân sự nổi tiếng

  • volume volume

    - 相信 xiāngxìn 大家 dàjiā 都 dōu 知道 zhīdào 小本经营 xiǎoběnjīngyíng 卖 mài 百货 bǎihuò 的 de 就 jiù 称之为 chēngzhīwéi 是 shì 小卖 xiǎomài 铺 pù

    - Tôi chắc rằng mọi người đều biết rằng các cửa hàng nhỏ bán cửa hàng bách hóa được gọi là "tiệm tạp hóa"

  • volume volume

    - 王老师 wánglǎoshī 大声 dàshēng 喊道 hǎndào : 小 xiǎo 明 míng , 把 bǎ 你 nǐ 的 de 家长 jiāzhǎng 给 gěi 我 wǒ 叫 jiào 来 lái !

    - Cô giáo Vương hét to: "Tiểu Minh, gọi phụ huynh đến gặp tôi!"

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 康›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+8 nét)
    • Pinyin: Kāng
    • Âm hán việt: Khang , Khương
    • Nét bút:丶一ノフ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ILE (戈中水)
    • Bảng mã:U+5EB7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao