室内装潢修理 shìnèi zhuānghuáng xiūlǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thất nội trang hoàng tu lí】

Đọc nhanh: 室内装潢修理 (thất nội trang hoàng tu lí). Ý nghĩa là: Sửa chữa đồ gỗ nhồi nệm.

Ý Nghĩa của "室内装潢修理" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

室内装潢修理 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sửa chữa đồ gỗ nhồi nệm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 室内装潢修理

  • volume volume

    - 三号 sānhào 车间 chējiān 停车 tíngchē 修理 xiūlǐ

    - Xưởng số ba đang dừng để bảo trì.

  • volume volume

    - 这室 zhèshì 装修 zhuāngxiū 很 hěn 精美 jīngměi

    - Phòng này trang trí rất tinh xảo.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 都 dōu 呆 dāi 在 zài 室内 shìnèi

    - Cô ấy ở trong nhà cả ngày.

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 的 de 房间 fángjiān 都 dōu 装备 zhuāngbèi 有 yǒu 电炉 diànlú 以 yǐ 保持 bǎochí 室内 shìnèi 撮 cuō 氏 shì 15 20 度 dù 的 de 常温 chángwēn

    - Tất cả các phòng đều được trang bị bếp điện để duy trì nhiệt độ phòng từ 15 đến 20 độ Celsius.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 开始 kāishǐ 装修 zhuāngxiū 了 le

    - Họ bắt đầu sửa sang rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 进行 jìnxíng 房屋 fángwū 装修 zhuāngxiū

    - Họ đang sửa sang lại căn hộ.

  • volume volume

    - 他 tā 修理 xiūlǐ 了 le 一台 yītái 金属 jīnshǔ 机器 jīqì

    - Anh ấy đã sửa một cái máy kim loại.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 被 bèi 这 zhè 所 suǒ 公寓 gōngyù 的 de 精致 jīngzhì 的 de 室内装潢 shìnèizhuānghuáng 设计 shèjì 吸引 xīyǐn

    - Chúng tôi bị cuốn hút bởi thiết kế nội thất tinh tế của căn hộ này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 修›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiū
    • Âm hán việt: Tu
    • Nét bút:ノ丨丨ノフ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OLOH (人中人竹)
    • Bảng mã:U+4FEE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 内›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+2 nét), quynh 冂 (+2 nét)
    • Pinyin: Nèi
    • Âm hán việt: Nạp , Nội
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XOB (重人月)
    • Bảng mã:U+5185
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 室›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:丶丶フ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMIG (十一戈土)
    • Bảng mã:U+5BA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 潢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Guāng , Huáng , Huǎng , Huàng
    • Âm hán việt: Hoàng , Hoảng
    • Nét bút:丶丶一一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETMC (水廿一金)
    • Bảng mã:U+6F62
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao