宣讲 xuānjiǎng
volume volume

Từ hán việt: 【tuyên giảng】

Đọc nhanh: 宣讲 (tuyên giảng). Ý nghĩa là: tuyên truyền giảng giải. Ví dụ : - 最后进行的是抽奖环节,这也是本次宣讲会的创意之一。 Phần cuối cùng là rút thăm trúng thưởng, cũng là một trong những sáng tạo của hội thảo lần này.

Ý Nghĩa của "宣讲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宣讲 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tuyên truyền giảng giải

宣传讲解

Ví dụ:
  • volume volume

    - 最后 zuìhòu 进行 jìnxíng 的 de 是 shì 抽奖 chōujiǎng 环节 huánjié , 这 zhè 也 yě 是 shì 本次 běncì 宣讲会 xuānjiǎnghuì 的 de 创意 chuàngyì 之一 zhīyī

    - Phần cuối cùng là rút thăm trúng thưởng, cũng là một trong những sáng tạo của hội thảo lần này.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宣讲

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 官方 guānfāng 宣布 xuānbù 了 le 新 xīn 的 de 政策 zhèngcè

    - Chính phủ Trung Quốc đã công bố chính sách mới.

  • volume volume

    - 牧师 mùshī 在 zài 布道 bùdào 会上 huìshàng 宣讲 xuānjiǎng 慈爱 cíài 的 de 必要 bìyào

    - Mục sư tục giảng về sự cần thiết của lòng từ bi trong buổi giảng đạo.

  • volume volume

    - 不 bù 讲 jiǎng 不行 bùxíng

    - Không kể không được

  • volume volume

    - 全国 quánguó 农业 nóngyè 展览会 zhǎnlǎnhuì 是 shì 宣传 xuānchuán 先进经验 xiānjìnjīngyàn 的 de 讲坛 jiǎngtán

    - triển lãm nông nghiệp toàn quốc là diễn đàn truyền đạt kinh nghiệm tiên tiến.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 以 yǐ 1949 年 nián 10 月 yuè 1 日 rì 宣告成立 xuāngàochénglì

    - Trung Quốc tuyên bố thành lập vào ngày 1 tháng 10 năm 1949.

  • volume volume

    - 专制政府 zhuānzhìzhèngfǔ 的 de 死穴 sǐxué 就 jiù 在于 zàiyú 其治下 qízhìxià 民众 mínzhòng 的 de 情绪 qíngxù 没有 méiyǒu 一个 yígè 宣泄 xuānxiè 口 kǒu

    - Điểm chết người của chính quyền chuyên chế là không có lối thoát cho cảm xúc của người dân dưới sự cai trị của nó.

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 被 bèi 邀请 yāoqǐng 进行 jìnxíng 讲座 jiǎngzuò

    - Các chuyên gia được mời để giảng bài.

  • volume volume

    - 最后 zuìhòu 进行 jìnxíng 的 de 是 shì 抽奖 chōujiǎng 环节 huánjié , 这 zhè 也 yě 是 shì 本次 běncì 宣讲会 xuānjiǎnghuì 的 de 创意 chuàngyì 之一 zhīyī

    - Phần cuối cùng là rút thăm trúng thưởng, cũng là một trong những sáng tạo của hội thảo lần này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Xuān
    • Âm hán việt: Tuyên
    • Nét bút:丶丶フ一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMAM (十一日一)
    • Bảng mã:U+5BA3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 讲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiǎng
    • Âm hán việt: Giảng
    • Nét bút:丶フ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVTT (戈女廿廿)
    • Bảng mã:U+8BB2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao