宣称 xuānchēng
volume volume

Từ hán việt: 【tuyên xưng】

Đọc nhanh: 宣称 (tuyên xưng). Ý nghĩa là: lên tiếng nói rằng. Ví dụ : - 他宣称蔑视钱财。 Anh ta tuyên bố coi thường tiền bạc.. - 我曾经犯过不少错误,但从未犯过宣称自己未犯过错误的错误。 Tôi đã từng mắc phải nhiều sai lầm, nhưng chưa bao giờ mắc phải sai lầm tuyên bố rằng mình không bao giờ mắc sai lầm.. - 今晨发布的政府公报宣称.... Bản thông cáo chính phủ được phát hành sáng nay tuyên bố...

Ý Nghĩa của "宣称" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9 TOCFL 5-6

宣称 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lên tiếng nói rằng

声称

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 宣称 xuānchēng 蔑视 mièshì 钱财 qiáncái

    - Anh ta tuyên bố coi thường tiền bạc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 曾经 céngjīng 犯过 fànguò 不少 bùshǎo 错误 cuòwù , 但 dàn 从未 cóngwèi 犯过 fànguò 宣称 xuānchēng 自己 zìjǐ 未犯 wèifàn 过 guò 错误 cuòwù 的 de 错误 cuòwù

    - Tôi đã từng mắc phải nhiều sai lầm, nhưng chưa bao giờ mắc phải sai lầm tuyên bố rằng mình không bao giờ mắc sai lầm.

  • volume volume

    - 今晨 jīnchén 发布 fābù 的 de 政府 zhèngfǔ 公报 gōngbào 宣称 xuānchēng ...

    - Bản thông cáo chính phủ được phát hành sáng nay tuyên bố...

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 这样 zhèyàng 宣称 xuānchēng 的 de , 但 dàn 他们 tāmen 有 yǒu 证据 zhèngjù 吗 ma ?

    - Họ tuyên bố như vậy, nhưng liệu họ có bằng chứng không?

  • volume volume

    - 矛盾 máodùn , 不 bù 相符 xiāngfú 不 bù 符合 fúhé 或 huò 不 bù 一致 yízhì , 如 rú 在 zài 事实 shìshí 和 hé 宣称 xuānchēng 之间 zhījiān ; 差异 chāyì

    - Mâu thuẫn, không phù hợp hoặc không nhất quán, như giữa sự thực tế và những tuyên bố; sự khác biệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宣称

  • volume volume

    - 不 bù 对称 duìchèn 的 de , 不 bù 匀称 yúnchèn 的 de 失去平衡 shīqùpínghéng 或 huò 对称性 duìchènxìng 的 de

    - Mất cân đối, không đồng đều và mất cân bằng hoặc mất đối xứng.

  • volume volume

    - 他 tā 宣称 xuānchēng 蔑视 mièshì 钱财 qiáncái

    - Anh ta tuyên bố coi thường tiền bạc.

  • volume volume

    - 中轴线 zhōngzhóuxiàn 是 shì 对称 duìchèn 的 de 关键 guānjiàn

    - Trục trung tâm là chìa khóa của sự đối xứng.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 万里长城 wànlǐchángchéng 被 bèi 称为 chēngwéi 世界 shìjiè 奇迹 qíjì

    - Vạn Lý Trường Thành của Trung Quốc được mệnh danh là kỳ quan của thế giới.

  • volume volume

    - 我 wǒ 曾经 céngjīng 犯过 fànguò 不少 bùshǎo 错误 cuòwù , 但 dàn 从未 cóngwèi 犯过 fànguò 宣称 xuānchēng 自己 zìjǐ 未犯 wèifàn 过 guò 错误 cuòwù 的 de 错误 cuòwù

    - Tôi đã từng mắc phải nhiều sai lầm, nhưng chưa bao giờ mắc phải sai lầm tuyên bố rằng mình không bao giờ mắc sai lầm.

  • volume volume

    - 矛盾 máodùn , 不 bù 相符 xiāngfú 不 bù 符合 fúhé 或 huò 不 bù 一致 yízhì , 如 rú 在 zài 事实 shìshí 和 hé 宣称 xuānchēng 之间 zhījiān ; 差异 chāyì

    - Mâu thuẫn, không phù hợp hoặc không nhất quán, như giữa sự thực tế và những tuyên bố; sự khác biệt.

  • volume volume

    - 今晨 jīnchén 发布 fābù 的 de 政府 zhèngfǔ 公报 gōngbào 宣称 xuānchēng ...

    - Bản thông cáo chính phủ được phát hành sáng nay tuyên bố...

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 这样 zhèyàng 宣称 xuānchēng 的 de , 但 dàn 他们 tāmen 有 yǒu 证据 zhèngjù 吗 ma ?

    - Họ tuyên bố như vậy, nhưng liệu họ có bằng chứng không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Xuān
    • Âm hán việt: Tuyên
    • Nét bút:丶丶フ一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMAM (十一日一)
    • Bảng mã:U+5BA3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 称›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Chèn , Chēng , Chèng
    • Âm hán việt: Xưng , Xứng
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDNF (竹木弓火)
    • Bảng mã:U+79F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao