审问 shěnwèn
volume volume

Từ hán việt: 【thẩm vấn】

Đọc nhanh: 审问 (thẩm vấn). Ý nghĩa là: thẩm vấn; xét hỏi; tra vấn. Ví dụ : - 他们审问过他几次 Họ đã phỏng vấn anh ta vài lần.

Ý Nghĩa của "审问" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

审问 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thẩm vấn; xét hỏi; tra vấn

审讯

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 审问 shěnwèn 过 guò 他 tā 几次 jǐcì

    - Họ đã phỏng vấn anh ta vài lần.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 审问

  • volume volume

    - 三天 sāntiān 完成 wánchéng 任务 rènwù , 笃定 dǔdìng 没 méi 问题 wèntí

    - ba ngày hoàn thành nhiệm vụ, chắc chắn không có vấn đề gì.

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 五点 wǔdiǎn 就要 jiùyào 上班 shàngbān 了 le ? 没 méi 问题 wèntí , 我会 wǒhuì 按时 ànshí 到 dào 的 de

    - 5 giờ sáng đã phải đi làm rồi á? Thôi không sao, tôi sẽ đến đúng giờ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 审问 shěnwèn 过 guò 他 tā 几次 jǐcì

    - Họ đã phỏng vấn anh ta vài lần.

  • volume volume

    - 下面 xiàmiàn 谈 tán 的 de 是 shì 农业 nóngyè 的 de 问题 wèntí

    - Phần sau xin nói về vấn đề nông nghiệp.

  • volume volume

    - 不仅 bùjǐn 有 yǒu 这个 zhègè , 况 kuàng 还有 háiyǒu 其他 qítā 问题 wèntí

    - Không chỉ vấn đề này, bên cạnh đó còn có vấn đề khác.

  • volume volume

    - 一部 yībù 新 xīn 汉英词典 hànyīngcídiǎn 即将 jíjiāng 问世 wènshì

    - Một cuốn từ điển Trung-Anh mới sắp được xuất bản.

  • volume volume

    - 高深 gāoshēn 的 de 学问 xuéwèn

    - học vấn uyên thâm.

  • volume volume

    - 专业 zhuānyè 评审团 píngshěntuán 将 jiāng 邀请 yāoqǐng 德高望重 dégāowàngzhòng 的 de 行业 hángyè 专家 zhuānjiā 出任 chūrèn 评审团 píngshěntuán 顾问 gùwèn

    - Ban phán quyết sẽ mời các chuyên gia trong ngành có uy tín cao làm cố vấn cho bồi thẩm đoàn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 审›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shěn
    • Âm hán việt: Thẩm
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JLWL (十中田中)
    • Bảng mã:U+5BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 问›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Môn 門 (+3 nét)
    • Pinyin: Wèn
    • Âm hán việt: Vấn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSR (中尸口)
    • Bảng mã:U+95EE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao