审议 shěnyì
volume volume

Từ hán việt: 【thẩm nghị】

Đọc nhanh: 审议 (thẩm nghị). Ý nghĩa là: xem xét; suy nghĩ; nghiên cứu. Ví dụ : - 今天的会议将审议我的计划。 Cuộc họp hôm nay sẽ xem xét kế hoạch của tôi.

Ý Nghĩa của "审议" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

审议 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xem xét; suy nghĩ; nghiên cứu

审查讨论

Ví dụ:
  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 会议 huìyì 将 jiāng 审议 shěnyì 我 wǒ 的 de 计划 jìhuà

    - Cuộc họp hôm nay sẽ xem xét kế hoạch của tôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 审议

  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 签订 qiāndìng 了 le 贸易 màoyì 议定书 yìdìngshū 和 hé 支付 zhīfù 协定 xiédìng

    - hai nước đã kí kết nghị định thương mại và hiệp định chi trả.

  • volume volume

    - 不结盟 bùjiéméng 国家 guójiā 的 de 政府首脑 zhèngfǔshǒunǎo 会议 huìyì

    - hội nghị các nguyên thủ quốc gia các nước không liên kết

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 会议 huìyì 将 jiāng 审议 shěnyì 我 wǒ 的 de 计划 jìhuà

    - Cuộc họp hôm nay sẽ xem xét kế hoạch của tôi.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 的 de 会议 huìyì 让 ràng 大家 dàjiā 昏昏欲睡 hūnhūnyùshuì

    - Buổi họp vào buổi chiều khiến mọi người buồn ngủ.

  • volume volume

    - 专业 zhuānyè 评审团 píngshěntuán 将 jiāng 邀请 yāoqǐng 德高望重 dégāowàngzhòng 的 de 行业 hángyè 专家 zhuānjiā 出任 chūrèn 评审团 píngshěntuán 顾问 gùwèn

    - Ban phán quyết sẽ mời các chuyên gia trong ngành có uy tín cao làm cố vấn cho bồi thẩm đoàn.

  • volume volume

    - 此次 cǐcì 有何 yǒuhé 审前 shěnqián 动议 dòngyì 吗 ma

    - Có bất kỳ chuyển động tiền xử lý nào vào thời điểm này không?

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 正在 zhèngzài 评审 píngshěn 这个 zhègè 项目 xiàngmù

    - Các chuyên gia đang thẩm định dự án này.

  • volume volume

    - 项目 xiàngmù 的 de 细节 xìjié 还 hái 需 xū 与 yǔ 团队 tuánduì 商议 shāngyì

    - Chi tiết của dự án còn cần phải thảo luận với đội ngũ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 审›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shěn
    • Âm hán việt: Thẩm
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JLWL (十中田中)
    • Bảng mã:U+5BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 议›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghị
    • Nét bút:丶フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVIK (戈女戈大)
    • Bảng mã:U+8BAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao