宠物靠垫 chǒngwù kàodiàn
volume volume

Từ hán việt: 【sủng vật kháo điếm】

Đọc nhanh: 宠物靠垫 (sủng vật kháo điếm). Ý nghĩa là: Đệm cho vật nuôi trong nhà Nệm cho vật nuôi trong nhà.

Ý Nghĩa của "宠物靠垫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宠物靠垫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đệm cho vật nuôi trong nhà Nệm cho vật nuôi trong nhà

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宠物靠垫

  • volume volume

    - 她 tā 抚养 fǔyǎng 了 le 一只 yīzhī 宠物狗 chǒngwùgǒu

    - Cô ấy đã nuôi một chú chó.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有没有 yǒuméiyǒu 养 yǎng 宠物 chǒngwù ?

    - Bạn có nuôi thú cưng không?

  • volume volume

    - 她 tā 因 yīn 宠物 chǒngwù 走 zǒu 丢 diū 了 le 而 ér 流泪 liúlèi

    - Cô ấy khóc vì thú cưng bị mất.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 不 bù 允许 yǔnxǔ 我养 wǒyǎng 宠物 chǒngwù

    - Mẹ tôi không cho tôi nuôi thú cưng.

  • volume volume

    - 他 tā 委托 wěituō 我 wǒ 照顾 zhàogu 宠物 chǒngwù

    - Anh ấy nhờ tôi chăm sóc thú cưng.

  • volume volume

    - 把 bǎ 海龟 hǎiguī 当 dāng 宠物 chǒngwù 养 yǎng 显然 xiǎnrán 是 shì 残忍 cánrěn 的 de

    - Giữ rùa làm thú cưng thực sự là tàn nhẫn.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 宠物 chǒngwù 很 hěn 娇宠 jiāochǒng

    - Anh ấy rất nuông chiều thú cưng.

  • volume volume

    - 他 tā 托运 tuōyùn 了 le 自己 zìjǐ 的 de 宠物 chǒngwù

    - Anh ấy đã ký gửi thú cưng của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 垫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điếm
    • Nét bút:一丨一ノフ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIG (手戈土)
    • Bảng mã:U+57AB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 宠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Chǒng
    • Âm hán việt: Sủng
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JIKP (十戈大心)
    • Bảng mã:U+5BA0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 靠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Phi 非 (+7 nét)
    • Pinyin: Kào
    • Âm hán việt: Kháo , Khốc
    • Nét bút:ノ一丨一丨フ一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HGRLY (竹土口中卜)
    • Bảng mã:U+9760
    • Tần suất sử dụng:Rất cao