实验所 shíyàn suǒ
volume volume

Từ hán việt: 【thực nghiệm sở】

Đọc nhanh: 实验所 (thực nghiệm sở). Ý nghĩa là: học viện, phòng thí nghiệm.

Ý Nghĩa của "实验所" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. học viện

institute

✪ 2. phòng thí nghiệm

laboratory

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 实验所

  • volume volume

    - 人所共知 rénsuǒgòngzhī 的 de 事实 shìshí , 这里 zhèlǐ 不拟 bùnǐ 缕述 lǚshù

    - mọi người biết toàn bộ sự thật rồi, không thể bịa đặt ra ở đây được.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 伪 wěi 变量 biànliàng 进行 jìnxíng 实验 shíyàn

    - Anh ấy dùng biến số giả trong thí nghiệm.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 这个 zhègè 实验 shíyàn 不容 bùróng 出错 chūcuò , 所以 suǒyǐ 大家 dàjiā 战战兢兢 zhànzhànjīngjīng 的 de , 不敢 bùgǎn 大意 dàyì

    - Bởi vì không có chỗ cho sai sót trong thí nghiệm này, tất cả mọi người đều run rẩy và không dám sơ suất.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 实验 shíyàn 很 hěn 成功 chénggōng

    - Cuộc thử nghiệm hôm nay rất thành công.

  • volume volume

    - 他 tā 验证 yànzhèng 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 数据 shùjù

    - Anh ấy đã xác thực tất cả dữ liệu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 作 zuò 实验 shíyàn

    - Họ đang làm thí nghiệm.

  • volume volume

    - 他 tā 偷 tōu 脚踏车 jiǎotàchē 是 shì 事实 shìshí , 但 dàn 他 tā 并 bìng 不 bù 像 xiàng 你 nǐ 所 suǒ 想 xiǎng 的 de 那样 nàyàng 坏 huài

    - Anh ta đã trộm xe đạp, điều này là sự thật, nhưng anh ta không phải là người xấu như bạn nghĩ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 实验室 shíyànshì 的 de 助理 zhùlǐ 研究员 yánjiūyuán

    - Anh ấy là trợ lý nghiên cứu trong phòng thí nghiệm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 实›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thật , Thực
    • Nét bút:丶丶フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JYK (十卜大)
    • Bảng mã:U+5B9E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 验›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+7 nét)
    • Pinyin: Yàn
    • Âm hán việt: Nghiệm
    • Nét bút:フフ一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMOMM (弓一人一一)
    • Bảng mã:U+9A8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao