审计署 shěnjì shǔ
volume volume

Từ hán việt: 【thẩm kế thự】

Đọc nhanh: 审计署 (thẩm kế thự). Ý nghĩa là: văn phòng kiểm toán, ủy ban tài khoản công cộng.

Ý Nghĩa của "审计署" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

审计署 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. văn phòng kiểm toán

audit office

✪ 2. ủy ban tài khoản công cộng

public accounts committee

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 审计署

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 会议 huìyì 将 jiāng 审议 shěnyì 我 wǒ 的 de 计划 jìhuà

    - Cuộc họp hôm nay sẽ xem xét kế hoạch của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 审查 shěnchá 了 le 这个 zhègè 计划 jìhuà

    - Anh ấy đã xét duyệt kế hoạch này.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 审计 shěnjì 的 de 职能 zhínéng 是 shì 经济 jīngjì 监督 jiāndū 、 经济 jīngjì 鉴证 jiànzhèng 、 经济评价 jīngjìpíngjià

    - Các chức năng của kiểm toán chính phủ là giám sát kinh tế, xác minh kinh tế và đánh giá kinh tế.

  • volume volume

    - 施工 shīgōng 计划 jìhuà 已经 yǐjīng 审计 shěnjì 部门 bùmén 核准 hézhǔn

    - kế hoạch thi công đã được kiểm tra kiểm tra hạch chuẩn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 能 néng 去 qù 审计 shěnjì 一个 yígè 死人 sǐrén 吗 ma

    - Họ có thể kiểm tra một người đã chết không?

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 科目 kēmù 要 yào 定期 dìngqī 审计 shěnjì

    - Các khoản mục này cần được kiểm toán định kỳ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 审查 shěnchá 这个 zhègè 计划 jìhuà

    - Chúng ta cần xem xét kế hoạch này.

  • volume volume

    - 他 tā 认真 rènzhēn 审视 shěnshì 了 le 整个 zhěnggè 计划 jìhuà

    - Anh ấy xem xét kỹ toàn bộ kế hoạch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 审›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shěn
    • Âm hán việt: Thẩm
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JLWL (十中田中)
    • Bảng mã:U+5BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 署›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Võng 网 (+8 nét)
    • Pinyin: Shǔ
    • Âm hán việt: Thử , Thự
    • Nét bút:丨フ丨丨一一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLJKA (田中十大日)
    • Bảng mã:U+7F72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 计›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kê , Kế
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVJ (戈女十)
    • Bảng mã:U+8BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao