实际尺寸 Shíjì chǐcùn
volume volume

Từ hán việt: 【thực tế xích thốn】

Đọc nhanh: 实际尺寸 (thực tế xích thốn). Ý nghĩa là: Kích thước thực tế.

Ý Nghĩa của "实际尺寸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

实际尺寸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kích thước thực tế

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 实际尺寸

  • volume volume

    - 了解 liǎojiě 实际 shíjì 况 kuàng 呀 ya

    - Hiểu rõ tình hình thực tế.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 应名儿 yìngmíngér 是 shì 亲戚 qīnqī , 实际上 shíjìshàng 不 bù 大 dà 来往 láiwǎng

    - họ tiếng là bà con, nhưng trên thực tế không thường xuyên qua lại với nhau.

  • volume volume

    - 不要 búyào 斤斤 jīnjīn 于 yú 表面 biǎomiàn 形式 xíngshì , 应该 yīnggāi 注重 zhùzhòng 实际 shíjì 问题 wèntí

    - không cần phải tính toán chi li đến hình thức bên ngoài, nên chú trọng đến thực chất vấn đề.

  • volume volume

    - 不切实际 bùqiēshíjì 的 de 空论 kōnglùn

    - những lời bàn luận trống rỗng không đúng với thực tế.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 意见 yìjiàn 非常 fēicháng 符合实际 fúhéshíjì

    - Ý kiến của anh ấy rất phù hợp với thực tế.

  • volume volume

    - 他 tā 猜 cāi 的 de 结果 jiéguǒ 和 hé 实际 shíjì 很 hěn 接近 jiējìn

    - Kết quả hắn đoán rất sát với thực tế.

  • volume volume

    - 但 dàn 实际上 shíjìshàng 万圣节 wànshèngjié 是 shì 个 gè 大 dà 熔炉 rónglú

    - Nó thực sự là một nồi nấu chảy

  • volume volume

    - 不明 bùmíng 了 le 实际 shíjì 情况 qíngkuàng 就 jiù 不能 bùnéng 做出 zuòchū 正确 zhèngquè 的 de 判断 pànduàn

    - không hiểu rõ được tình hình thực tế thì không phán đoán đúng được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 实›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thật , Thực
    • Nét bút:丶丶フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JYK (十卜大)
    • Bảng mã:U+5B9E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 寸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+0 nét)
    • Pinyin: Cùn
    • Âm hán việt: Thốn
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DI (木戈)
    • Bảng mã:U+5BF8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 尺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+1 nét)
    • Pinyin: Chě , Chǐ
    • Âm hán việt: Chỉ , Xích
    • Nét bút:フ一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:SO (尸人)
    • Bảng mã:U+5C3A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 际›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Tế
    • Nét bút:フ丨一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLMMF (弓中一一火)
    • Bảng mã:U+9645
    • Tần suất sử dụng:Rất cao