实学 shíxué
volume volume

Từ hán việt: 【thực học】

Đọc nhanh: 实学 (thực học). Ý nghĩa là: học vấn thực tế; thực học. Ví dụ : - 真才实学。 học hành tài giỏi.

Ý Nghĩa của "实学" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

实学 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. học vấn thực tế; thực học

踏实而有根底的学问

Ví dụ:
  • volume volume

    - 真才实学 zhēncáishíxué

    - học hành tài giỏi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 实学

  • volume volume

    - 专修科 zhuānxiūkē ( 大学 dàxué 中 zhōng 附设 fùshè 的 de 实施 shíshī 短期 duǎnqī 专业 zhuānyè 教育 jiàoyù 的 de 班级 bānjí )

    - khoa chuyên tu

  • volume volume

    - 做学问 zuòxuéwèn 要 yào 老老实实 lǎolaoshíshí , 不能 bùnéng 有 yǒu 半点 bàndiǎn 虚假 xūjiǎ

    - Công tác giáo dục phải thành thật, không thể có sự giả dối

  • volume volume

    - 他 tā 用心 yòngxīn 钻研 zuānyán , 学习 xuéxí 得 dé 很 hěn 瓷实 císhi

    - anh ta chịu khó nghiên cứu, học rất chắc.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 用于 yòngyú 按照 ànzhào 严格 yángé 的 de 过程 guòchéng 规则 guīzé 实现 shíxiàn 的 de 数学 shùxué 和 hé 逻辑运算 luójíyùnsuàn 的 de 通用 tōngyòng 术语 shùyǔ

    - Một thuật ngữ chung được sử dụng để thực hiện phép toán toán học và logic theo quy tắc quy trình nghiêm ngặt.

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 说 shuō 他 tā 对 duì 文学 wénxué 有 yǒu 浓厚 nónghòu 的 de 兴趣 xìngqù , 其实 qíshí 这 zhè 不过 bùguò 是 shì 附庸风雅 fùyōngfēngyǎ 而已 éryǐ

    - Anh ta thường nói rằng anh ta có sự quan tâm sâu sắc đến văn học, nhưng thực tế thì đó chỉ là việc anh ta giả vờ thôi.

  • volume volume

    - 其实 qíshí , 我 wǒ 在 zài 我 wǒ 实习 shíxí 期间 qījiān , 我 wǒ 学会 xuéhuì 了 le 承担责任 chéngdānzérèn 展现 zhǎnxiàn 我 wǒ 的 de 能力 nénglì

    - Thực sự trong quá trình thực tập tôi đã học được cách chịu trách nhiệm và thể hiện khả năng, năng lực của mình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 实践 shíjiàn 了 le 新 xīn 的 de 教学方法 jiāoxuéfāngfǎ

    - Họ đã thực hành phương pháp giảng dạy mới.

  • volume volume

    - 学习 xuéxí 要 yào 与 yǔ 实践 shíjiàn 结合 jiéhé

    - Học phải đi đôi với thực hành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 实›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thật , Thực
    • Nét bút:丶丶フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JYK (十卜大)
    • Bảng mã:U+5B9E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao