实物教学 shíwù jiàoxué
volume volume

Từ hán việt: 【thực vật giáo học】

Đọc nhanh: 实物教学 (thực vật giáo học). Ý nghĩa là: bài học đối tượng.

Ý Nghĩa của "实物教学" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

实物教学 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bài học đối tượng

object lesson

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 实物教学

  • volume volume

    - 实物 shíwù 教学 jiāoxué

    - giảng dạy bằng hiện vật.

  • volume volume

    - 老 lǎo 教授 jiàoshòu 主持 zhǔchí 了 le 一次 yīcì 理论 lǐlùn 物理学家 wùlǐxuéjiā 的 de 研讨会 yántǎohuì

    - Giáo sư già đã chủ trì một buổi hội thảo của các nhà lý thuyết vật lý.

  • volume volume

    - 又 yòu 是 shì 我们 wǒmen 应用 yìngyòng 微生物学 wēishēngwùxué 教授 jiàoshòu

    - Aka giáo sư vi sinh ứng dụng của chúng tôi.

  • volume volume

    - 专修科 zhuānxiūkē ( 大学 dàxué 中 zhōng 附设 fùshè 的 de 实施 shíshī 短期 duǎnqī 专业 zhuānyè 教育 jiàoyù 的 de 班级 bānjí )

    - khoa chuyên tu

  • volume volume

    - 让 ràng 博士生 bóshìshēng 去 qù 小学 xiǎoxué 任教 rènjiào , 确实 quèshí 是 shì 大材小用 dàcáixiǎoyòng 了 le

    - Để tiến sĩ đi dạy tiểu học, thật là không biết trọng nhân tài.

  • volume volume

    - 图画 túhuà 教学 jiāoxué 是 shì 通过 tōngguò 形象 xíngxiàng 来 lái 发展 fāzhǎn 儿童 értóng 认识 rènshí 事物 shìwù 的 de 能力 nénglì

    - dạy học bằng tranh vẽ là thông qua hình ảnh để phát triển năng lực nhận thức sự vật của trẻ em.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 实践 shíjiàn 了 le 新 xīn 的 de 教学方法 jiāoxuéfāngfǎ

    - Họ đã thực hành phương pháp giảng dạy mới.

  • volume volume

    - 教 jiào 小学生 xiǎoxuésheng 很 hěn 容易 róngyì 吧 ba , 其实不然 qíshíbùrán

    - Dạy học sinh tiểu học dễ ư, thực ra không phải vậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 实›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thật , Thực
    • Nét bút:丶丶フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JYK (十卜大)
    • Bảng mã:U+5B9E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 教›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiào
    • Âm hán việt: Giao , Giáo
    • Nét bút:一丨一ノフ丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JDOK (十木人大)
    • Bảng mã:U+6559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao