宜君 yí jūn
volume volume

Từ hán việt: 【nghi quân】

Đọc nhanh: 宜君 (nghi quân). Ý nghĩa là: Quận Yijun ở Tongchuan 銅川 | 铜川 , Thiểm Tây.

Ý Nghĩa của "宜君" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Yijun ở Tongchuan 銅川 | 铜川 , Thiểm Tây

Yijun County in Tongchuan 銅川|铜川 [Tóng chuān], Shaanxi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宜君

  • volume volume

    - 馒头 mántóu 比 bǐ 包子 bāozi 便宜 piányí

    - Bánh bao rẻ hơn bánh bao có nhân.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 当 dāng 一个 yígè 好 hǎo 国君 guójūn

    - Anh ấy muốn trở thành một vị vua tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 贤良 xiánliáng 的 de 君主 jūnzhǔ

    - Ông ấy là một vị vua nhân từ.

  • volume volume

    - 他叨 tādāo 了 le 便宜 piányí

    - Anh ấy nhận được lợi.

  • volume volume

    - 他 tā 从来不 cóngláibù 占 zhàn 别人 biérén 的 de 便宜 piányí

    - Anh ấy trước giờ chưa từng chiếm hời của ai.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 宜 yí

    - Anh ấy họ Nghi.

  • volume volume

    - 他同 tātóng 银行 yínháng 洽谈 qiàtán 贷款 dàikuǎn 事宜 shìyí

    - Anh ấy đàm phán với ngân hàng về khoản vay.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 君主 jūnzhǔ 表达 biǎodá 了 le 臣服 chénfú 的 de 态度 tàidù

    - Hắn ta đã bày tỏ thái độ thần phục với nhà vua.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 君›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Jūn
    • Âm hán việt: Quân
    • Nét bút:フ一一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SKR (尸大口)
    • Bảng mã:U+541B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Yí
    • Âm hán việt: Nghi
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBM (十月一)
    • Bảng mã:U+5B9C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao