定形体 dìngxíng tǐ
volume volume

Từ hán việt: 【định hình thể】

Đọc nhanh: 定形体 (định hình thể). Ý nghĩa là: định thể.

Ý Nghĩa của "定形体" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

定形体 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. định thể

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 定形体

  • volume volume

    - 他们 tāmen 决定 juédìng 火葬 huǒzàng 他 tā 的 de 遗体 yítǐ

    - Họ quyết định hỏa táng thi thể của anh ấy.

  • volume volume

    - 五言诗 wǔyánshī 的 de 体制 tǐzhì , 在 zài 汉末 hànmò 就 jiù 形成 xíngchéng 了 le

    - thể thơ năm chữ, cuối đời Hán đã hình thành.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 预防 yùfáng 疾病 jíbìng , 定期 dìngqī 体检 tǐjiǎn , 保持 bǎochí 健康 jiànkāng

    - Chúng ta nên phòng ngừa bệnh tật bằng cách kiểm tra sức khỏe định kỳ và giữ gìn sức khỏe.

  • volume volume

    - 圆柱 yuánzhù 的 de 高度 gāodù 决定 juédìng 了 le 它 tā 的 de 体积 tǐjī

    - Chiều cao của hình trụ quyết định thể tích của nó.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 意见 yìjiàn 形成 xíngchéng 了 le 一个 yígè 整体 zhěngtǐ

    - Ý kiến của họ hình thành một thể thống nhất.

  • volume volume

    - 受害人 shòuhàirén 体内 tǐnèi 有 yǒu 少量 shǎoliàng 的 de 镇定剂 zhèndìngjì 和 hé 克 kè 他命 tāmìng

    - Nạn nhân của chúng tôi có nồng độ ketamine trong thuốc an thần thấp trong hệ thống của cô ấy.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 建议 jiànyì 我 wǒ 进行 jìnxíng 定期 dìngqī 体检 tǐjiǎn

    - Bác sĩ khuyên tôi thực hiện kiểm tra sức khỏe định kỳ.

  • volume volume

    - 在 zài 一个 yígè 集合 jíhé 中 zhōng , 具有 jùyǒu 定义 dìngyì 一个 yígè 集合 jíhé 性质 xìngzhì 的 de 对象 duìxiàng 、 实体 shítǐ 或 huò 概念 gàiniàn

    - Trong một tập hợp, có các đối tượng, thực thể hoặc khái niệm có định nghĩa một thuộc tính tập hợp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 形›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MTHHH (一廿竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F62
    • Tần suất sử dụng:Rất cao