定位 dìngwèi
volume volume

Từ hán việt: 【định vị】

Đọc nhanh: 定位 (định vị). Ý nghĩa là: định vị; xác định vị trí, vị trí; định hướng. Ví dụ : - 医生用X光定位肿瘤。 Bác sĩ dùng X-quang xác định khối u.. - 用雷达定位飞机位置。 Dùng radar xác định vị trí máy bay.. - 科学家用仪器定位星球。 Nhà khoa học dùng máy định vị hành tinh.

Ý Nghĩa của "定位" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

定位 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. định vị; xác định vị trí

用仪器测定物体所在的位置;设定事物的地位

Ví dụ:
  • volume volume

    - 医生 yīshēng 用 yòng X 光 guāng 定位 dìngwèi 肿瘤 zhǒngliú

    - Bác sĩ dùng X-quang xác định khối u.

  • volume volume

    - 用 yòng 雷达 léidá 定位 dìngwèi 飞机 fēijī 位置 wèizhi

    - Dùng radar xác định vị trí máy bay.

  • volume volume

    - 科学家 kēxuéjiā 用 yòng 仪器 yíqì 定位 dìngwèi 星球 xīngqiú

    - Nhà khoa học dùng máy định vị hành tinh.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

定位 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vị trí; định hướng

测定的或设定的位置

Ví dụ:
  • volume volume

    - 每人 měirén 都 dōu 有 yǒu 自己 zìjǐ 的 de 定位 dìngwèi

    - Mỗi người đều có vị trí riêng.

  • volume volume

    - 定位 dìngwèi 在 zài 市场 shìchǎng 中 zhōng 非常 fēicháng 重要 zhòngyào

    - Vị trí trong thị trường rất quan trọng.

  • volume volume

    - 清晰 qīngxī 的 de 定位 dìngwèi 有助于 yǒuzhùyú 成功 chénggōng

    - Định hướng rõ ràng giúp đạt được thành công.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 定位

  • volume volume

    - 云 yún 门 mén 定位 dìngwèi 胸肌 xiōngjī 三角 sānjiǎo 凹陷处 āoxiànchù 、 距 jù 胸正 xiōngzhèng 中线 zhōngxiàn 6 寸 cùn

    - Vân Môn [Vị trí] Ở chỗ hố dưới đòn, cách đường giữa ngực 6 thốn

  • volume volume

    - 固定 gùdìng 摊位 tānwèi

    - chỗ bán hàng cố định

  • volume volume

    - 储君之 chǔjūnzhī 位 wèi 已 yǐ 确定 quèdìng

    - Vị trí thái tử đã được xác định.

  • volume volume

    - 主人 zhǔrén 决定 juédìng 提升 tíshēng 她 tā 的 de 职位 zhíwèi

    - Sếp quyết định thăng chức cho cô ấy.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 用 yòng X 光 guāng 定位 dìngwèi 肿瘤 zhǒngliú

    - Bác sĩ dùng X-quang xác định khối u.

  • volume volume

    - 居于 jūyú 领导 lǐngdǎo 地位 dìwèi 的 de 干部 gànbù 一定 yídìng 要 yào 和 hé 群众 qúnzhòng 打成一片 dǎchéngyīpiàn

    - những cán bộ ở vào địa vị lãnh đạo, nhất định phải hoà mình với quần chúng.

  • volume volume

    - 事业单位 shìyèdānwèi 的 de 工作 gōngzuò 相对 xiāngduì 稳定 wěndìng

    - Làm việc trong các cơ quan nhà nước thường ổn định.

  • volume volume

    - 你 nǐ 一定 yídìng 能 néng 让 ràng 那位 nàwèi 要 yào 美杜莎 měidùshā 的 de 顾客 gùkè 满意 mǎnyì

    - Tôi có một khách hàng yêu bạn là Medusa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 位›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:ノ丨丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYT (人卜廿)
    • Bảng mã:U+4F4D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao