官舱 guān cāng
volume volume

Từ hán việt: 【quan thương】

Đọc nhanh: 官舱 (quan thương). Ý nghĩa là: khoang thuyền (cao cấp thời xưa).

Ý Nghĩa của "官舱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

官舱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khoang thuyền (cao cấp thời xưa)

旧时轮船中的高等舱位

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 官舱

  • volume volume

    - 他 tā 原本 yuánběn 希望 xīwàng 继续 jìxù 当 dāng 全职 quánzhí 警官 jǐngguān

    - Anh đã hy vọng tiếp tục là một cảnh sát toàn thời gian.

  • volume volume

    - 黄埔军官学校 huángpǔjūnguānxuéxiào

    - trường sĩ quan Hoàng Phố.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 失职 shīzhí 被 bèi 贬官 biǎnguān

    - Anh ấy vì lơ là công việc đã bị giáng chức.

  • volume volume

    - 他 tā 为官 wèiguān 向来 xiànglái 不污 bùwū

    - Ông ta làm quan luôn thanh liêm.

  • volume volume

    - 他 tā 如今 rújīn 当 dāng 了 le 官 guān , 抖起来 dǒuqǐlai 了 le

    - Hiện nay nó được làm quan, vênh mặt lên rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 刚升 gāngshēng 为 wèi 尉官 wèiguān 了 le

    - Anh ta vừa được thăng cấp trung úy.

  • volume volume

    - 他 tā 似乎 sìhū 比较 bǐjiào 像 xiàng 一个 yígè 军官 jūnguān , 而 ér 不 bù 像 xiàng 一个 yígè 商业 shāngyè 行政主管 xíngzhèngzhǔguǎn

    - Anh ta dường như giống một sĩ quan hơn là một người quản lý kinh doanh.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 了 le 在座 zàizuò 的 de 每 měi 一位 yīwèi 检控官 jiǎnkòngguān 会 huì 做 zuò 的 de 事 shì

    - Anh ta đã làm những gì mà bất kỳ công tố viên nào trong phòng này sẽ làm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 官›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Guān
    • Âm hán việt: Quan
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JRLR (十口中口)
    • Bảng mã:U+5B98
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+4 nét)
    • Pinyin: Cāng
    • Âm hán việt: Thương
    • Nét bút:ノノフ丶一丶ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYOSU (竹卜人尸山)
    • Bảng mã:U+8231
    • Tần suất sử dụng:Cao