Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 舱
艙
𤾙
舱 là gì? 舱 (Thương). Bộ Chu 舟 (+4 nét). Tổng 10 nét but (ノノフ丶一丶ノ丶フフ). Từ ghép với 舱 : 貨艙 Khoang hàng hoá, 駕駛艙 Buồng lái, 機艙 1. Buồng máy, 2. Cabin máy bay. Chi tiết hơn...