宋四家 sòng sì jiā
volume volume

Từ hán việt: 【tống tứ gia】

Đọc nhanh: 宋四家 (tống tứ gia). Ý nghĩa là: bốn nhà thư pháp nổi tiếng thời Tống, đó là: Su Shi 蘇軾 | 苏轼 , Huang Tingjian 黃庭堅 | 黄庭坚 , Mi Fu 米芾 và Cai Xiang 蔡襄.

Ý Nghĩa của "宋四家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宋四家 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bốn nhà thư pháp nổi tiếng thời Tống, đó là: Su Shi 蘇軾 | 苏轼 , Huang Tingjian 黃庭堅 | 黄庭坚 , Mi Fu 米芾 và Cai Xiang 蔡襄

four famous Song calligraphers, namely: Su Shi 蘇軾|苏轼 [Su1 Shi4], Huang Tingjian 黃庭堅|黄庭坚 [Huáng Ting2 jiān], Mi Fu 米芾 [Mi3 Fu2] and Cai Xiang 蔡襄 [Cài Xiāng]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宋四家

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 去 qù 国家 guójiā 音乐厅 yīnyuètīng 听克 tīngkè 诺斯 nuòsī 四重奏 sìchóngzòu

    - Chúng ta có thể đến xem Bộ tứ Kronos tại Avery Fisher Hall.

  • volume volume

    - 日本 rìběn 一家 yījiā 公司 gōngsī 同意 tóngyì 就 jiù 手表 shǒubiǎo 不 bù 精确 jīngquè 向 xiàng 我们 wǒmen 赔偿 péicháng 总价值 zǒngjiàzhí 的 de 百分之四 bǎifēnzhīsì

    - Một công ty Nhật Bản đã đồng ý bồi thường cho chúng tôi số tiền tương đương 4% giá trị tổng cộng vì chiếc đồng hồ không chính xác.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 活力 huólì 四射 sìshè 的 de 演讲 yǎnjiǎng 家 jiā

    - Anh ấy là một diễn giả rất năng động.

  • volume volume

    - 四海为家 sìhǎiwéijiā

    - bốn biển là nhà.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 抬 tái 了 le 四 sì 抬 tái 家具 jiājù

    - Họ đã bê bốn thùng đồ nội thất.

  • volume volume

    - 这 zhè 是从 shìcóng 家乡 jiāxiāng 四川 sìchuān 带来 dàilái 的 de 土产 tǔchǎn

    - đây là thổ sản của vùng quê Tứ Xuyên.

  • volume volume

    - 他家 tājiā 有 yǒu 四口 sìkǒu 人 rén

    - Nhà anh ấy có bốn người.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 大家 dàjiā 都 dōu 忙 máng 得 dé 四脚朝天 sìjiǎocháotiān , 你 nǐ 怎么 zěnme 能 néng 躺 tǎng 在 zài 这儿 zhèér 睡大觉 shuìdàjué 呢 ne ?

    - mọi người đều bận tối tăm mặt mũi, cậu thế nào lại có thể nằm ở đây ngủ ngon như vậy?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 四›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+2 nét)
    • Pinyin: Sì
    • Âm hán việt: Tứ
    • Nét bút:丨フノフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WC (田金)
    • Bảng mã:U+56DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+4 nét)
    • Pinyin: Sòng
    • Âm hán việt: Tống
    • Nét bút:丶丶フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JD (十木)
    • Bảng mã:U+5B8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao