安慰剂 ānwèi jì
volume volume

Từ hán việt: 【an uỷ tễ】

Đọc nhanh: 安慰剂 (an uỷ tễ). Ý nghĩa là: Trấn an.

Ý Nghĩa của "安慰剂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

安慰剂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trấn an

安慰剂:药物

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 安慰剂

  • volume volume

    - 他 tā 极力 jílì 安慰 ānwèi 我 wǒ

    - Anh ấy cố an ủi tôi.

  • volume volume

    - 她 tā 以 yǐ 极大 jídà 的 de 耐心 nàixīn 安慰 ānwèi 我 wǒ

    - Cô ấy an ủi tôi một cách vô cùng kiên nhẫn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 安慰 ānwèi 好 hǎo 她 tā 吧 ba

    - Bạn hãy an ủi cô ấy đi.

  • volume volume

    - 他 tā 安慰 ānwèi 好 hǎo 大家 dàjiā 了 le

    - Anh ấy đã an ủi tất cả mọi người.

  • volume volume

    - 吉人天相 jíréntiānxiàng 。 ( 套语 tàoyǔ , 用来 yònglái 安慰 ānwèi 遭遇 zāoyù 危险 wēixiǎn 或 huò 困难 kùnnán 的 de 人 rén )

    - người may mắn thì sẽ được trời giúp đỡ; cát nhân thiên tướng; người tốt trời giúp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 安慰 ānwèi 我 wǒ 吗 ma ?

    - Bạn có thể an ủi tôi không?

  • volume volume

    - 她 tā 轻声 qīngshēng 安慰 ānwèi 孩子 háizi

    - Cô ấy nhẹ nhàng an ủi đứa trẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 刚才 gāngcái 在 zài 电话 diànhuà 里 lǐ 安慰 ānwèi 她 tā 呢 ne

    - Ban nãy anh ấy an ủi cô ấy qua điện thoại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Tề , Tễ , Tệ
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLLN (卜中中弓)
    • Bảng mã:U+5242
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 安›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: ān
    • Âm hán việt: An , Yên
    • Nét bút:丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JV (十女)
    • Bảng mã:U+5B89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 慰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+11 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Uý , Uỷ
    • Nét bút:フ一ノ一一丨ノ丶一丨丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SIP (尸戈心)
    • Bảng mã:U+6170
    • Tần suất sử dụng:Cao