迷迷怔怔 mí mí zhèngzhèng
volume volume

Từ hán việt: 【mê mê chinh chinh】

Đọc nhanh: 迷迷怔怔 (mê mê chinh chinh). Ý nghĩa là: ngớ ngẩn.

Ý Nghĩa của "迷迷怔怔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

迷迷怔怔 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngớ ngẩn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 迷迷怔怔

  • volume volume

    - 他们 tāmen 迷恋 míliàn 这部 zhèbù 电影 diànyǐng

    - Họ say mê bộ phim này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 路上 lùshàng 迷路 mílù 了 le

    - Họ bị lạc dọc đường.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 迷茫 mímáng 的 de 雨 yǔ 中 zhōng 寻找 xúnzhǎo 方向 fāngxiàng

    - Anh ấy tìm đường trong cơn mưa mờ mịt.

  • volume volume

    - 他 tā 女朋友 nǚpéngyou 有 yǒu 一箩筐 yīluókuāng 有点 yǒudiǎn 算是 suànshì 万人迷 wànrénmí 了 le

    - Bạn gái của anh ta có lúm đồng tiền, cũng được gọi là vạn người mê.

  • volume volume

    - 他 tā 味十足 wèishízú 迷人 mírén

    - Phong cách của anh ấy rất hấp dẫn.

  • volume volume

    - 黄昏 huánghūn 的 de 景色 jǐngsè 迷人 mírén

    - Cảnh hoàng hôn thật quyến rũ.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 窒息 zhìxī 而 ér 昏迷 hūnmí

    - Anh ấy vì bị ngạt thở mà hôn mê.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这儿 zhèér 迷 mí 方向 fāngxiàng 了 le

    - Anh ấy bị lạc ở đây rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 怔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh
    • Nét bút:丶丶丨一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PMYM (心一卜一)
    • Bảng mã:U+6014
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 迷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Mèi , Mí , Mì
    • Âm hán việt: Mê
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YFD (卜火木)
    • Bảng mã:U+8FF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao