孵育 fūyù
volume volume

Từ hán việt: 【phu dục】

Đọc nhanh: 孵育 (phu dục). Ý nghĩa là: nở; ấp. Ví dụ : - 刚孵育出来的小鸡就会走会啄食。 gà con vừa mới nở đã biết đi biết mổ thức ăn.

Ý Nghĩa của "孵育" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

孵育 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nở; ấp

孵;孵化

Ví dụ:
  • volume volume

    - 刚 gāng 孵育 fūyù 出来 chūlái 的 de 小鸡 xiǎojī 就会 jiùhuì 走会 zǒuhuì 啄食 zhuóshí

    - gà con vừa mới nở đã biết đi biết mổ thức ăn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 孵育

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 了 le 教育局 jiàoyùjú 办事 bànshì

    - Anh ấy đi đến sở giáo dục làm việc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 育 yù 了 le 三个 sāngè 孩子 háizi

    - Họ đã nuôi ba đứa trẻ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 育 yù 优秀学生 yōuxiùxuésheng

    - Họ bồi dưỡng những học sinh xuất sắc.

  • volume volume

    - 刚 gāng 孵育 fūyù 出来 chūlái 的 de 小鸡 xiǎojī 就会 jiùhuì 走会 zǒuhuì 啄食 zhuóshí

    - gà con vừa mới nở đã biết đi biết mổ thức ăn.

  • volume volume

    - 黄河水 huánghéshuǐ 养育 yǎngyù 了 le 无数 wúshù 人 rén

    - Nước sông Hoàng Hà đã nuôi sống vô số người.

  • volume volume

    - 他 tā 受到 shòudào 了 le 良好 liánghǎo 的 de 教育 jiàoyù

    - Anh ấy đã nhận được sự giáo dục tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 创办 chuàngbàn 了 le 一家 yījiā 在线教育 zàixiànjiàoyù 平台 píngtái

    - Anh ấy sáng lập một nền tảng giáo dục trực tuyến.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 健了 jiànle 体育锻炼 tǐyùduànliàn 的 de 计划 jìhuà

    - Họ đã tăng cường kế hoạch rèn luyện thể thao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 孵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tử 子 (+11 nét)
    • Pinyin: Fū
    • Âm hán việt: Phu , Phụ
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丨丶ノ丶丶ノフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HHSLD (竹竹尸中木)
    • Bảng mã:U+5B75
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 育›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Yō , Yù
    • Âm hán việt: Dục
    • Nét bút:丶一フ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YIB (卜戈月)
    • Bảng mã:U+80B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao