Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 孵
孚 負 𡥭 𨹴
孵 là gì? 孵 (Phu, Phụ). Bộ Tử 子 (+11 nét). Tổng 14 nét but (ノフ丶ノフ丨丶ノ丶丶ノフ丨一). Ý nghĩa là: ấp trứng, Ấp (chim, cá, ấp trứng. Chi tiết hơn...