学级 xué jí
volume volume

Từ hán việt: 【học cấp】

Đọc nhanh: 学级 (học cấp). Ý nghĩa là: cấp học; học cấp.

Ý Nghĩa của "学级" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

学级 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cấp học; học cấp

班级的旧称

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 学级

  • volume volume

    - 三分钟 sānfēnzhōng 学会 xuéhuì 米其林 mǐqílín 级 jí 的 de 摆盘 bǎipán

    - Học cách trình bày đĩa thức ăn hạng Michelin trong ba phút.

  • volume volume

    - 专修科 zhuānxiūkē ( 大学 dàxué 中 zhōng 附设 fùshè 的 de 实施 shíshī 短期 duǎnqī 专业 zhuānyè 教育 jiàoyù 的 de 班级 bānjí )

    - khoa chuyên tu

  • volume volume

    - 在 zài 汉语 hànyǔ 国际 guójì 教学 jiāoxué 初级 chūjí 课上 kèshàng , 我们 wǒmen 需要 xūyào 使用 shǐyòng 一些 yīxiē 教学 jiāoxué 课堂 kètáng 用语 yòngyǔ

    - Trong lớp học sơ cấp dạy tiếng Trung quốc tế, chúng ta cần sử dụng mẫu câu thường dùng trong lớp học.

  • volume volume

    - 她 tā 今年 jīnnián 读 dú 小学 xiǎoxué 一年级 yìniánjí

    - Năm nay cô ấy học lớp 1.

  • volume volume

    - 我 wǒ 弟弟 dìdì 今年 jīnnián 上 shàng 小学 xiǎoxué 二年级 èrniánjí

    - Em trai tôi năm nay lên lớp hai.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 几年级 jǐniánjí 的 de 学生 xuésheng ?

    - Bạn là học sinh lớp mấy?

  • volume volume

    - 低年级 dīniánjí 的 de 学生 xuésheng 很 hěn 可爱 kěài

    - Học sinh lớp dưới rất dễ thương.

  • - 中级 zhōngjí 水平 shuǐpíng 的 de 学生 xuésheng 能够 nénggòu 理解 lǐjiě 并 bìng 使用 shǐyòng 复杂 fùzá 的 de 句子 jùzi

    - Học sinh ở trình độ trung cấp có thể hiểu và sử dụng các câu phức tạp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 级›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMNHE (女一弓竹水)
    • Bảng mã:U+7EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao