季肋 jì lē
volume volume

Từ hán việt: 【quý lặc】

Đọc nhanh: 季肋 (quý lặc). Ý nghĩa là: hypochondrium (giải phẫu học).

Ý Nghĩa của "季肋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

季肋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hypochondrium (giải phẫu học)

hypochondrium (anatomy)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 季肋

  • volume volume

    - 他 tā 肋 lē 处 chù 被 bèi 撞 zhuàng 了 le 一下 yīxià

    - Anh ấy bị đập vào phía bên ngực một cái.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 坚贞不屈 jiānzhēnbùqū 的 de 品德 pǐndé , 只 zhǐ 宜用 yíyòng 四季常青 sìjìchángqīng 的 de 松柏 sōngbǎi 来 lái 比方 bǐfang

    - phẩm chất kiên trinh bất khuất của anh ấy chỉ có thể thông bách xanh tươi bốn mùa mới sánh được.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 旱季 hànjì 比 bǐ 往年 wǎngnián 更 gèng 严重 yánzhòng

    - Mùa khô năm nay nghiêm trọng hơn mọi năm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 计划 jìhuà 在 zài 下个季度 xiàgejìdù 裁员 cáiyuán

    - Họ dự định cắt giảm nhân sự vào quý sau.

  • volume volume

    - 他 tā 姓季 xìngjì

    - Anh ấy họ Quý.

  • volume volume

    - 麻辣 málà 香锅 xiāngguō 在 zài 夏季 xiàjì 的 de 流行 liúxíng 也 yě 就 jiù 不足为奇 bùzúwéiqí 了 le

    - Không có gì ngạc nhiên khi lẩu chua cay được ưa chuộng vào mùa hè

  • volume volume

    - 他 tā 在家 zàijiā 排行 páiháng 是 shì 季弟 jìdì

    - Anh ấy xếp thứ tư trong nhà.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 进行 jìnxíng 季度 jìdù 结算 jiésuàn

    - Họ đang tiến hành kết toán quý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 季›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Quý
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDND (竹木弓木)
    • Bảng mã:U+5B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+2 nét)
    • Pinyin: Jīn , Lē , Lè , Lèi
    • Âm hán việt: Lặc
    • Nét bút:ノフ一一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BKS (月大尸)
    • Bảng mã:U+808B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình