冬季 dōngjì
volume volume

Từ hán việt: 【đông quý】

Đọc nhanh: 冬季 (đông quý). Ý nghĩa là: mùa đông. Ví dụ : - 百货公司已经把冬季用品准备齐全。 Công ty bách hoá đã chuẩn bị đầy đủ những đồ dùng hàng ngày của mùa đông.. - 冬季日短,又是阴天,夜色早已笼罩了整个市镇。 mùa đông ngày ngắn trời lại âm u, nên màn đêm sớm bao trùm cả thị trấn.. - 冬季攻势 thế tiến công mùa đông.

Ý Nghĩa của "冬季" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4 TOCFL 4

✪ 1. mùa đông

一年的第四季,中国习惯指立冬到立春的三个月时间,也指农历'十、十一、十二'三个月

Ví dụ:
  • volume volume

    - 百货公司 bǎihuògōngsī 已经 yǐjīng 把 bǎ 冬季 dōngjì 用品 yòngpǐn 准备 zhǔnbèi 齐全 qíquán

    - Công ty bách hoá đã chuẩn bị đầy đủ những đồ dùng hàng ngày của mùa đông.

  • volume volume

    - 冬季 dōngjì 日短 rìduǎn , 又 yòu 是 shì 阴天 yīntiān , 夜色 yèsè 早已 zǎoyǐ 笼罩 lǒngzhào 了 le 整个 zhěnggè 市镇 shìzhèn

    - mùa đông ngày ngắn trời lại âm u, nên màn đêm sớm bao trùm cả thị trấn.

  • volume volume

    - 冬季 dōngjì 攻势 gōngshì

    - thế tiến công mùa đông.

  • volume volume

    - 梅花 méihuā 的 de 花期 huāqī 在 zài 冬季 dōngjì

    - hoa mai nở vào mùa đông.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 冬季 dōngjì 干冷 gānlěng , 夏季 xiàjì 燥热 zàorè

    - Nơi đây mùa đông trời lạnh và khô ráo, mùa hạ khô nóng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 冬季

  • volume volume

    - 隆冬 lóngdōng 季节 jìjié

    - tiết đông rét đậm.

  • volume volume

    - 冬季 dōngjì 室温 shìwēn 不够 bùgòu 可用 kěyòng 浴霸 yùbà 或 huò 暖风机 nuǎnfēngjī 提高 tígāo 室温 shìwēn

    - Nếu nhiệt độ phòng không đủ vào mùa đông, bạn có thể sử dụng máy sưởi nhà tắm hoặc máy sưởi.

  • volume volume

    - 梅花 méihuā 的 de 花期 huāqī 在 zài 冬季 dōngjì

    - hoa mai nở vào mùa đông.

  • volume volume

    - 百货公司 bǎihuògōngsī 已经 yǐjīng 把 bǎ 冬季 dōngjì 用品 yòngpǐn 准备 zhǔnbèi 齐全 qíquán

    - Công ty bách hoá đã chuẩn bị đầy đủ những đồ dùng hàng ngày của mùa đông.

  • volume volume

    - 冬季 dōngjì 容易 róngyì 引发 yǐnfā 风寒 fēnghán

    - Mùa đông dễ gây ra phong hàn.

  • volume volume

    - 冬季 dōngjì 流行 liúxíng 女装 nǚzhuāng 中 zhōng , 韩风 hánfēng 的 de 面包 miànbāo 服 fú 一直 yìzhí 都 dōu 是 shì 很 hěn 火 huǒ

    - Trong số những trang phục được phái đẹp ưa chuộng trong mùa đông thì áo phao mang phong cách Hàn Quốc luôn được ưa chuộng.

  • volume volume

    - 是 shì 的 de , 我 wǒ 今年 jīnnián 冬季 dōngjì 购买 gòumǎi 的 de 两件 liǎngjiàn 外套 wàitào 都 dōu 与 yǔ 别人 biérén 撞衫 zhuàngshān

    - Vâng, hai chiếc áo khoác mà tôi mua trong mùa đông này đều không đụng hàng với những cái khác

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 的 de 季节 jìjié 常常 chángcháng 会 huì 下雪 xiàxuě

    - Mùa đông thường có tuyết rơi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+3 nét)
    • Pinyin: Dōng
    • Âm hán việt: Đông
    • Nét bút:ノフ丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEY (竹水卜)
    • Bảng mã:U+51AC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 季›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Quý
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDND (竹木弓木)
    • Bảng mã:U+5B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao