孝幔 xiào màn
volume volume

Từ hán việt: 【hiếu mạn】

Đọc nhanh: 孝幔 (hiếu mạn). Ý nghĩa là: màn hiếu (màn treo trước linh cửu).

Ý Nghĩa của "孝幔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

孝幔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. màn hiếu (màn treo trước linh cửu)

灵柩前挂的幔帐

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 孝幔

  • volume volume

    - 孝子贤孙 xiàozǐxiánsūn ( 多 duō 用于 yòngyú 比喻 bǐyù )

    - con cháu hiếu thảo.

  • volume volume

    - 孝服 xiàofú 已满 yǐmǎn

    - hết tang; mãn tang.

  • volume volume

    - 孝敬父母 xiàojìngfùmǔ

    - hiếu kính với cha mẹ.

  • volume volume

    - 孝 xiào 先生 xiānsheng 是 shì 我 wǒ 的 de 邻居 línjū

    - Ông Hiếu là hàng xóm của tôi.

  • volume volume

    - 孝心 xiàoxīn 是 shì 一缕 yīlǚ 和煦 héxù 的 de 阳光 yángguāng , 能 néng 消融 xiāoróng 凝结 níngjié 在 zài 人们 rénmen 心头 xīntóu 的 de 坚冰 jiānbīng

    - Lòng hiếu thảo là một tia nắng ấm áp, có thể làm tan chảy khối băng cứng đang đóng băng trong trái tim của mọi người.

  • volume volume

    - 孝悌 xiàotì

    - hiếu đễ

  • volume volume

    - 那位 nàwèi 孝 xiào 先生 xiānsheng 很 hěn 友善 yǒushàn

    - Ông Hiếu kia rất thân thiện.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 一个 yígè 很 hěn 孝顺 xiàoshùn 的 de 孩子 háizi

    - Cô ấy là một đứa trẻ rất hiếu thuận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 孝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tử 子 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiào
    • Âm hán việt: Hiếu
    • Nét bút:一丨一ノフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JKND (十大弓木)
    • Bảng mã:U+5B5D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 幔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+11 nét)
    • Pinyin: Màn
    • Âm hán việt: Mạn
    • Nét bút:丨フ丨丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LBAWE (中月日田水)
    • Bảng mã:U+5E54
    • Tần suất sử dụng:Trung bình