字眼 zìyǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tự nhãn】

Đọc nhanh: 字眼 (tự nhãn). Ý nghĩa là: chữ; từ (trong câu). Ví dụ : - 挑字眼 chơi chữ. - 激动的心情,使我找不出适当的字眼来形容。 trong lòng đang xúc động, khiến tôi tìm không ra từ thích hợp để diễn tả.

Ý Nghĩa của "字眼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9 TOCFL 5-6

字眼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chữ; từ (trong câu)

(字眼儿) 用字句子中的字或词

Ví dụ:
  • volume volume

    - 挑字眼 tiāozìyǎn

    - chơi chữ

  • volume volume

    - 激动 jīdòng 的 de 心情 xīnqíng , 使 shǐ 我 wǒ 找不出 zhǎobùchū 适当 shìdàng 的 de 字眼 zìyǎn 来 lái 形容 xíngróng

    - trong lòng đang xúc động, khiến tôi tìm không ra từ thích hợp để diễn tả.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 字眼

  • volume volume

    - 口 kǒu 是 shì 很多 hěnduō 汉字 hànzì 的 de 常见 chángjiàn 部件 bùjiàn

    - "口" là bộ kiện thường thấy ở chữ Hán.

  • volume volume

    - 挑字眼 tiāozìyǎn

    - chơi chữ

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 喜欢 xǐhuan 咬字眼儿 yǎozìyǎnér

    - Anh ấy rất thích bắt bẻ từng chữ.

  • volume volume

    - 吵架 chǎojià 时 shí , 不要 búyào 咬字眼儿 yǎozìyǎnér

    - Khi cãi nhau, không nên bắt bẻ từng chữ.

  • volume volume

    - 理解 lǐjiě 一句 yījù 话 huà 不是 búshì 抠 kōu 字 zì 眼儿 yǎnér

    - Hiểu một câu nói không phải là moi móc từng chữ.

  • volume volume

    - 她 tā 才 cái 说 shuō 了 le 两个 liǎnggè 字 zì , 话 huà 便 biàn 哽塞 gěngsè 在 zài 嗓子眼儿 sǎngziyǎner 里 lǐ 了 le

    - cô ấy vừa nói, lời nói đã bị tắc nghẹn.

  • volume volume

    - 不 bù 识字 shízì 就 jiù 等于 děngyú 睁眼瞎子 zhēngyǎnxiāzi

    - Không biết chữ khác nào có mắt như mù.

  • volume volume

    - 激动 jīdòng 的 de 心情 xīnqíng , 使 shǐ 我 wǒ 找不出 zhǎobùchū 适当 shìdàng 的 de 字眼 zìyǎn 来 lái 形容 xíngróng

    - trong lòng đang xúc động, khiến tôi tìm không ra từ thích hợp để diễn tả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 字›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丶丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JND (十弓木)
    • Bảng mã:U+5B57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao