婢膝 bì xī
volume volume

Từ hán việt: 【tì tất】

Đọc nhanh: 婢膝 (tì tất). Ý nghĩa là: Đứa đày tớ gái hầu hạ dưới chân mình. Truyện Lục Vân Tiên : » Con này tì tất, tên là Kim Liên «..

Ý Nghĩa của "婢膝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

婢膝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đứa đày tớ gái hầu hạ dưới chân mình. Truyện Lục Vân Tiên : » Con này tì tất, tên là Kim Liên «.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 婢膝

  • volume volume

    - 役使 yìshǐ 奴婢 núbì

    - sai khiến tôi tớ

  • volume volume

    - 左膝 zuǒxī 完美无瑕 wánměiwúxiá

    - Đầu gối trái hoàn hảo.

  • volume volume

    - 奴颜婢膝 núyánbìxī

    - khúm núm quỵ luỵ

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 膝盖 xīgài 很 hěn 疼 téng

    - Đầu gối của tôi rất đau.

  • volume volume

    - 我 wǒ 膝盖 xīgài 受伤 shòushāng 了 le

    - Đầu gối của tôi bị thương.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 动作 dòngzuò 需要 xūyào 弯曲 wānqū 膝盖 xīgài

    - Động tác này cần phải gập đầu gối.

  • volume volume

    - 奴婢 núbì 谨 jǐn 遵 zūn 教诲 jiàohuì , 不敢 bùgǎn 心怀 xīnhuái 二念 èrniàn

    - Nô tì cẩn tuân giáo huấn, không dám hai lòng

  • volume volume

    - 我 wǒ 想象 xiǎngxiàng 你 nǐ 穿着 chuānzhe 短 duǎn 格子花 gézihuā 呢 ne 衬衫 chènshān 和 hé 到 dào 膝 xī 的 de 袜子 wàzi

    - Tôi có thể tưởng tượng bạn trong một chiếc váy kẻ sọc ngắn và đôi tất đến đầu gối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 婢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Tì , Tỳ
    • Nét bút:フノ一ノ丨フ一一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VHHJ (女竹竹十)
    • Bảng mã:U+5A62
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 膝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+11 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tất
    • Nét bút:ノフ一一一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BDOE (月木人水)
    • Bảng mã:U+819D
    • Tần suất sử dụng:Cao