婚戒 hūnjiè
volume

Từ hán việt: 【】

Đọc nhanh: 婚戒 Ý nghĩa là: Nhẫn cưới. Ví dụ : - 她的婚戒非常精致,镶嵌着一颗大钻石。 Chiếc nhẫn cưới của cô ấy rất tinh xảo, đính một viên kim cương lớn.. - 婚戒是爱情和承诺的象征。 Nhẫn cưới là biểu tượng của tình yêu và lời hứa.

Ý Nghĩa của "婚戒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

婚戒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhẫn cưới

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 的 de 婚戒 hūnjiè 非常 fēicháng 精致 jīngzhì , 镶嵌 xiāngqiàn 着 zhe 一颗 yīkē 大 dà 钻石 zuànshí

    - Chiếc nhẫn cưới của cô ấy rất tinh xảo, đính một viên kim cương lớn.

  • volume volume

    - 婚戒 hūnjiè 是 shì 爱情 àiqíng 和 hé 承诺 chéngnuò 的 de 象征 xiàngzhēng

    - Nhẫn cưới là biểu tượng của tình yêu và lời hứa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 婚戒

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 买 mǎi 给 gěi 你 nǐ 的 de 订婚戒指 dìnghūnjièzhi 放在 fàngzài 门阶 ménjiē 上 shàng

    - Tôi để lại chiếc nhẫn đính hôn mà tôi đã mua cho bạn trước cửa nhà của họ

  • volume volume

    - 结婚戒指 jiéhūnjièzhi 应该 yīnggāi 戴 dài 在 zài 左手 zuǒshǒu 的 de 无名指 wúmíngzhǐ 上 shàng

    - Nhẫn cưới nên được đeo ở ngón áp út của bàn tay trái.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 手指 shǒuzhǐ 上 shàng 戴 dài 着 zhe 一枚 yīméi 订婚戒指 dìnghūnjièzhi

    - Cô đeo nhẫn đính hôn trên ngón tay.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 求婚 qiúhūn 时 shí 给 gěi 她 tā 戴 dài 上 shàng 了 le 戒指 jièzhi

    - Anh ấy đã đeo nhẫn cho cô ấy khi cầu hôn.

  • volume volume

    - 云南 yúnnán 各 gè 民族 mínzú 有着 yǒuzhe 不同 bùtóng 的 de 婚恋 hūnliàn 风情 fēngqíng

    - các dân tộc ở Vân Nam có phong tục tình yêu và hôn nhân không giống nhau.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 订婚戒指 dìnghūnjièzhi 还 hái 在 zài 床边 chuángbiān 的 de 抽屉 chōuti 里 lǐ

    - Chiếc nhẫn đính hôn của cô vẫn còn trong ngăn kéo trên bàn cạnh giường.

  • - 她 tā 的 de 婚戒 hūnjiè 非常 fēicháng 精致 jīngzhì , 镶嵌 xiāngqiàn 着 zhe 一颗 yīkē 大 dà 钻石 zuànshí

    - Chiếc nhẫn cưới của cô ấy rất tinh xảo, đính một viên kim cương lớn.

  • - 婚戒 hūnjiè 是 shì 爱情 àiqíng 和 hé 承诺 chéngnuò 的 de 象征 xiàngzhēng

    - Nhẫn cưới là biểu tượng của tình yêu và lời hứa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 婚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Hūn
    • Âm hán việt: Hôn
    • Nét bút:フノ一ノフ一フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VHPA (女竹心日)
    • Bảng mã:U+5A5A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 戒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Giới
    • Nét bút:一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IT (戈廿)
    • Bảng mã:U+6212
    • Tần suất sử dụng:Cao