威信扫地 wēixìn sǎodì
volume volume

Từ hán việt: 【uy tín tảo địa】

Đọc nhanh: 威信扫地 (uy tín tảo địa). Ý nghĩa là: đánh mất mọi thứ danh tiếng.

Ý Nghĩa của "威信扫地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

威信扫地 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đánh mất mọi thứ danh tiếng

to lose every scrap of reputation

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 威信扫地

  • volume volume

    - 信号旗 xìnhàoqí 松散地 sōngsǎndì 从 cóng 桅杆 wéigān 上 shàng 垂下来 chuíxiàlai

    - Cờ tín hiệu rũ xuống từ cột cờ một cách thoải mái.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 威信 wēixìn 逐渐 zhújiàn 增加 zēngjiā

    - Uy tín của họ đang dần gia tăng.

  • volume volume

    - 丑闻 chǒuwén 影响 yǐngxiǎng 了 le 公司 gōngsī 的 de 威信 wēixìn

    - Scandal đã ảnh hưởng đến uy tín của công ty.

  • volume volume

    - 他 tā 小心 xiǎoxīn 地 dì 清扫 qīngsǎo 着烬 zhejìn

    - Anh ấy cẩn thận quét sạch tàn tro.

  • volume volume

    - 事件 shìjiàn 让 ràng 他 tā 的 de 名声 míngshēng 扫地 sǎodì

    - Vụ việc đã làm mất danh tiếng của anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 威信 wēixìn 在 zài 团队 tuánduì 中 zhōng 很 hěn 高 gāo

    - Uy tín của anh ấy trong đội ngũ rất cao.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 能 néng 信手拈来 xìnshǒuniānlái 地 dì 解决 jiějué

    - Anh ấy luôn dễ dàng giải quyết.

  • volume volume

    - 他 tā 悄悄地 qiāoqiāodì 把 bǎ 信 xìn 放在 fàngzài 桌子 zhuōzi 上 shàng

    - Anh ấy lặng lẽ đặt lá thư lên bàn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 信›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Xìn
    • Âm hán việt: Thân , Tín
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYMR (人卜一口)
    • Bảng mã:U+4FE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 威›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Wēi
    • Âm hán việt: Oai , Uy
    • Nét bút:一ノ一フノ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IHMV (戈竹一女)
    • Bảng mã:U+5A01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Sǎo , Sào
    • Âm hán việt: Táo , Tảo
    • Nét bút:一丨一フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QSM (手尸一)
    • Bảng mã:U+626B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa