威信县 wēixìn xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【uy tín huyện】

Đọc nhanh: 威信县 (uy tín huyện). Ý nghĩa là: Quận Weixin ở Zhaotong 昭通 , Vân Nam.

Ý Nghĩa của "威信县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Weixin ở Zhaotong 昭通 , Vân Nam

Weixin county in Zhaotong 昭通 [Zhāo tōng], Yunnan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 威信县

  • volume volume

    - 总统 zǒngtǒng 的 de 敌人 dírén 在 zài 散布 sànbù 谣言 yáoyán 来 lái 暗中 ànzhōng 破坏 pòhuài 他 tā 的 de 威信 wēixìn

    - Kẻ thù của Tổng thống đang tung tin đồn để làm giảm uy tín của ông.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 相信 xiāngxìn 他 tā 真会 zhēnhuì 按 àn 他 tā 威胁 wēixié 的话 dehuà 去 qù 做 zuò 他 tā 不过 bùguò 吓唬 xiàhǔ ( 我们 wǒmen ) 罢了 bàle

    - Tôi không tin rằng anh ta thực sự sẽ làm theo những lời đe dọa của mình, anh ta chỉ đang đe dọa (chúng ta) mà thôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 相信 xiāngxìn 威廉 wēilián · 富 fù 布赖特 bùlàitè 说 shuō 过 guò

    - Tôi tin rằng đó là William Fulbright

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 信息 xìnxī 是 shì 权威部门 quánwēibùmén 发布 fābù 的 de

    - Những tin này do cơ quan có thẩm quyền đưa ra.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 威信 wēixìn 逐渐 zhújiàn 增加 zēngjiā

    - Uy tín của họ đang dần gia tăng.

  • volume volume

    - 丑闻 chǒuwén 影响 yǐngxiǎng 了 le 公司 gōngsī 的 de 威信 wēixìn

    - Scandal đã ảnh hưởng đến uy tín của công ty.

  • volume volume

    - 权威 quánwēi 的 de 调查结果 diàochájiéguǒ 令人信服 lìngrénxìnfú

    - Kết quả điều tra có thẩm quyền đáng tâm phục.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 威信 wēixìn 在 zài 团队 tuánduì 中 zhōng 很 hěn 高 gāo

    - Uy tín của anh ấy trong đội ngũ rất cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 信›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Xìn
    • Âm hán việt: Thân , Tín
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYMR (人卜一口)
    • Bảng mã:U+4FE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 威›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Wēi
    • Âm hán việt: Oai , Uy
    • Nét bút:一ノ一フノ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IHMV (戈竹一女)
    • Bảng mã:U+5A01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao