姑置勿论 gū zhì wù lùn
volume volume

Từ hán việt: 【cô trí vật luận】

Đọc nhanh: 姑置勿论 (cô trí vật luận). Ý nghĩa là: tạm thời gác lại điều gì đó (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "姑置勿论" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

姑置勿论 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tạm thời gác lại điều gì đó (thành ngữ)

to put something aside for the time being (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 姑置勿论

  • volume volume

    - 不容置疑 bùróngzhìyí

    - không còn nghi ngờ gì nữa

  • volume volume

    - 不容置疑 bùróngzhìyí

    - không được nghi ngờ

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 的 de 意见 yìjiàn 暂时 zànshí 保留 bǎoliú , 下次 xiàcì 再 zài 讨论 tǎolùn

    - Những ý kiến bất đồng, tạm để đó lần sau bàn tiếp

  • volume volume

    - 不合逻辑 bùhéluójí 的 de 推论 tuīlùn , 谬论 miùlùn 错误 cuòwù 的 de 或 huò 不合逻辑 bùhéluójí 的 de 观点 guāndiǎn 或 huò 结论 jiélùn

    - Các luận điểm hoặc kết luận không hợp lý hoặc sai lầm hoặc không có logic.

  • volume volume

    - 引出 yǐnchū 推论 tuīlùn 的 de 表达 biǎodá 推论 tuīlùn 的 de 或 huò 置于 zhìyú 推论 tuīlùn 前面 qiánmiàn 的 de , 用来 yònglái 修饰 xiūshì 词语 cíyǔ

    - Cách diễn đạt các phần đều dùng để mô tả hoặc đặt trước các phần đều được sử dụng để bổ sung cho từ ngữ.

  • volume volume

    - 鼓风机 gǔfēngjī 和 hé 木 mù 风箱 fēngxiāng 的 de 效力 xiàolì 不能 bùnéng 相提并论 xiāngtíbìnglùn

    - hiệu lực của máy quạt gió và hòm quạt gỗ không thể coi như nhau được.

  • volume volume

    - 下结论 xiàjiélùn 要 yào 谨慎 jǐnshèn 些 xiē

    - Đưa ra kết luận phải thận trọng hơn.

  • - 对于 duìyú 这个 zhègè 问题 wèntí , 我们 wǒmen 姑置勿论 gūzhìwùlùn

    - Đối với vấn đề này, chúng ta tạm không bàn tới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 勿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+2 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノフノノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:PHH (心竹竹)
    • Bảng mã:U+52FF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 姑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:フノ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VJR (女十口)
    • Bảng mã:U+59D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 置›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Võng 网 (+8 nét)
    • Pinyin: Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Trí
    • Nét bút:丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLJBM (田中十月一)
    • Bảng mã:U+7F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 论›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún , Lùn
    • Âm hán việt: Luân , Luận
    • Nét bút:丶フノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVOP (戈女人心)
    • Bảng mã:U+8BBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao