委委屈屈 wěi wěiqu qū
volume volume

Từ hán việt: 【uy uy khuất khuất】

Đọc nhanh: 委委屈屈 (uy uy khuất khuất). Ý nghĩa là: cảm thấy đau khổ.

Ý Nghĩa của "委委屈屈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

委委屈屈 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cảm thấy đau khổ

to feel aggrieved

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 委委屈屈

  • volume volume

    - 妹妹 mèimei 委屈 wěiqū 地 dì 哭 kū 了 le 起来 qǐlai

    - Em gái tôi khóc thảm thiết.

  • volume volume

    - 他 tā 哼哼唧唧 hēnghēngjijī 地 dì 诉说 sùshuō 他 tā 受 shòu 的 de 委屈 wěiqū

    - Anh ấy lẩm bẩm kể lại oan ức mà mình phải chịu.

  • volume volume

    - 他 tā 心眼儿 xīnyǎner 窄 zhǎi , 受不了 shòubùliǎo 委屈 wěiqū

    - Bụng dạ anh ta hẹp hòi không chịu được oan ức.

  • volume volume

    - 别 bié 把 bǎ 委屈 wěiqū 瘪 biě 在 zài 心里 xīnli

    - Đừng đem oan khuất giữ trong lòng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 委屈 wěiqū 一下 yīxià 自己 zìjǐ 吗 ma ?

    - Bạn có thể chịu ấm ức một chút được không?

  • volume volume

    - 他 tā 承受 chéngshòu 了 le 太 tài 多 duō 的 de 委屈 wěiqū

    - Cô ấy chịu quá nhiều thiệt thòi rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 委屈 wěiqū 就 jiù 说 shuō 出来 chūlái , 不该 bùgāi 拿 ná 别人 biérén 杀气 shāqì

    - anh có uẩn khúc gì thì cứ nói ra, đừng có trút giận lên đầu người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 无缘无故 wúyuánwúgù 地 dì 遭到 zāodào 了 le 一番 yīfān 羞辱 xiūrǔ 心里 xīnli 很 hěn 委屈 wěiqū

    - Anh ta bị sỉ nhục một cách vô duyên vô cớ, cảm thấy rất ủy khuất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 委›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Wēi , Wěi
    • Âm hán việt: Uy , Uỷ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDV (竹木女)
    • Bảng mã:U+59D4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 屈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+5 nét)
    • Pinyin: Qū
    • Âm hán việt: Khuất , Quật
    • Nét bút:フ一ノフ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SUU (尸山山)
    • Bảng mã:U+5C48
    • Tần suất sử dụng:Cao