妇道人家 fùdào ren jiā
volume volume

Từ hán việt: 【phụ đạo nhân gia】

Đọc nhanh: 妇道人家 (phụ đạo nhân gia). Ý nghĩa là: Người vợ của gia đình. Ví dụ : - 这根本不是出于妇道人家的稳重,这样做只是满足了她的虚荣心 Điều này hoàn toàn không nằm ngoài sự ổn định của gia đình người phụ nữ, nó chỉ thỏa mãn sự phù phiếm của cô ấy

Ý Nghĩa của "妇道人家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

妇道人家 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người vợ của gia đình

妇道人家是一个汉语成语,读音fù dào rén jiā,意思是指成年女子。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 根本 gēnběn 不是 búshì 出于 chūyú 妇道人家 fùdàorénjiā 的 de 稳重 wěnzhòng 这样 zhèyàng 做 zuò 只是 zhǐshì 满足 mǎnzú 了 le 她 tā 的 de 虚荣心 xūróngxīn

    - Điều này hoàn toàn không nằm ngoài sự ổn định của gia đình người phụ nữ, nó chỉ thỏa mãn sự phù phiếm của cô ấy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 妇道人家

  • volume volume

    - 隐 yǐn 慝 tè ( 人家 rénjiā 不 bù 知道 zhīdào 的 de 罪恶 zuìè )

    - tội ác mà mọi người không biết.

  • volume volume

    - 这事 zhèshì 瞒 mán 不了 bùliǎo 人 rén , 早晚 zǎowǎn 大家 dàjiā 都 dōu 会 huì 知道 zhīdào 的 de

    - việc này giấu không nổi, sớm muộn gì mọi người cũng sẽ biết.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 餐厅 cāntīng 居然 jūrán 没有 méiyǒu 人 rén 知道 zhīdào

    - Nhà hàng này thế mà lại không ai biết.

  • volume volume

    - 村里 cūnlǐ 传说 chuánshuō 他家 tājiā 有人 yǒurén 立功 lìgōng 了 le , 不 bù 知道 zhīdào 他 tā 弟兄 dìxiōng 俩 liǎ 谁 shuí 当 dāng 了 le 英雄 yīngxióng

    - trong thôn nói lại, nhà anh ấy có người lập công, không biết hai anh em anh ấy ai là anh hùng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 一个 yígè 普通 pǔtōng 的 de 工人 gōngrén , 大老粗 dàlǎocū , 哪儿 nǎér 知道 zhīdào 什么 shénme 国家 guójiā 大事 dàshì 啊 a ?

    - Tôi là một người công nhân bình thường, kém văn hoá, sao biết việc đại sự gì của đất nước chứ?

  • volume volume

    - 财务 cáiwù 董事 dǒngshì 派 pài 人 rén 带 dài 话 huà 说 shuō , 她 tā 因 yīn 不能 bùnéng 出席会议 chūxíhuìyì 而 ér 向 xiàng 大家 dàjiā 道歉 dàoqiàn

    - Người đại diện của Giám đốc Tài chính đã truyền lời cho biết, cô ấy xin lỗi mọi người vì không thể tham dự cuộc họp.

  • volume volume

    - 这 zhè 根本 gēnběn 不是 búshì 出于 chūyú 妇道人家 fùdàorénjiā 的 de 稳重 wěnzhòng 这样 zhèyàng 做 zuò 只是 zhǐshì 满足 mǎnzú 了 le 她 tā 的 de 虚荣心 xūróngxīn

    - Điều này hoàn toàn không nằm ngoài sự ổn định của gia đình người phụ nữ, nó chỉ thỏa mãn sự phù phiếm của cô ấy

  • volume volume

    - 每到 měidào 夏季 xiàjì 的 de 时候 shíhou , 这道 zhèdào 丸子 wánzi 汤 tāng , 就 jiù 成 chéng 了 le 很多 hěnduō 人 rén 最 zuì 喜欢 xǐhuan 给 gěi 家里人 jiālǐrén 做 zuò 的 de

    - Cứ đến mỗi mùa hè, món soup cá viên này lại trở thành món khoái khẩu của nhiều người để làm cho gia đình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 妇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phụ
    • Nét bút:フノ一フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VSM (女尸一)
    • Bảng mã:U+5987
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao