警戒线 jǐngjiè xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【cảnh giới tuyến】

Đọc nhanh: 警戒线 (cảnh giới tuyến). Ý nghĩa là: Mức báo động. Ví dụ : - 最近一直下雨,闽江发了大水,洪峰一度逼近警戒线。 Gần đây trời đang mưa, sông Mẫn Giang đã ngập lụt và lũ đang tiến gần đến mức báo động.

Ý Nghĩa của "警戒线" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

警戒线 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mức báo động

Ví dụ:
  • volume volume

    - 最近 zuìjìn 一直 yìzhí 下雨 xiàyǔ , 闽江 mǐnjiāng 发了 fāle 大水 dàshuǐ , 洪峰 hóngfēng 一度 yídù 逼近 bījìn 警戒线 jǐngjièxiàn

    - Gần đây trời đang mưa, sông Mẫn Giang đã ngập lụt và lũ đang tiến gần đến mức báo động.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 警戒线

  • volume volume

    - 水位 shuǐwèi 已 yǐ 回落 huíluò 到 dào 警戒线 jǐngjièxiàn 以下 yǐxià

    - mực nước hạ xuống đến mức báo động rồi.

  • volume volume

    - 最近 zuìjìn 一直 yìzhí 下雨 xiàyǔ , 闽江 mǐnjiāng 发了 fāle 大水 dàshuǐ , 洪峰 hóngfēng 一度 yídù 逼近 bījìn 警戒线 jǐngjièxiàn

    - Gần đây trời đang mưa, sông Mẫn Giang đã ngập lụt và lũ đang tiến gần đến mức báo động.

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 正在 zhèngzài 寻找 xúnzhǎo 线索 xiànsuǒ

    - Cảnh sát đang tìm kiếm manh mối.

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 在 zài 那 nà 一 yī 地带 dìdài 查找 cházhǎo 线索 xiànsuǒ

    - Cảnh sát đang lục soát khu vực đó để tìm manh mối.

  • volume volume

    - 先拉好 xiānlāhǎo 警戒线 jǐngjièxiàn 然后 ránhòu 向外 xiàngwài 推进 tuījìn 搜查 sōuchá

    - Hãy chắc chắn rằng các bạn xây dựng một chu vi và sau đó đẩy ra ngoài.

  • volume volume

    - 连长 liánzhǎng 命令 mìnglìng 一排 yīpái 担任 dānrèn 警戒 jǐngjiè

    - đại đội trưởng ra lệnh trung đội một đảm nhận nhiệm vụ canh giới.

  • volume volume

    - 侦探 zhēntàn 们 men 又 yòu 开始 kāishǐ 在 zài 那 nà 楝 liàn 房子 fángzi 警戒 jǐngjiè 了 le

    - Các thám tử lại bắt đầu tuần tra căn nhà lâm liễu.

  • - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 抢 qiǎng 道 dào 线 xiàn , 导致 dǎozhì 了 le 裁判 cáipàn 的 de 警告 jǐnggào

    - Anh ấy đã chạy vào vạch cho phép chạy vào đường chung, dẫn đến cảnh cáo của trọng tài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 戒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Giới
    • Nét bút:一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IT (戈廿)
    • Bảng mã:U+6212
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 警›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+12 nét)
    • Pinyin: Jǐng
    • Âm hán việt: Cảnh
    • Nét bút:一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TKYMR (廿大卜一口)
    • Bảng mã:U+8B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao