如果说 rúguǒ shuō
volume volume

Từ hán việt: 【như quả thuyết】

Đọc nhanh: 如果说 (như quả thuyết). Ý nghĩa là: Nếu, nếu nói.

Ý Nghĩa của "如果说" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9 TOCFL 4

如果说 khi là Liên từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nếu, nếu nói

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 如果说

  • volume volume

    - 他 tā 如醉如痴 rúzuìrúchī 地 dì 沉浸 chénjìn 在 zài 小说 xiǎoshuō 里 lǐ

    - Anh ta hoàn toàn chìm đắm vào trong cuốn tiểu thuyết.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 跟 gēn 他 tā 做 zuò , 他 tā 说 shuō 你 nǐ 是 shì 贱货 jiànhuò !

    - Nếu bạn làm điều đó với anh ta, anh ta sẽ gọi bạn là đồ khốn nạn!

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 说 shuō , 如果 rúguǒ 不 bù 想要 xiǎngyào 孩子 háizi , 那 nà 必须 bìxū 采取 cǎiqǔ 避孕措施 bìyùncuòshī

    - Bác sĩ nói, nếu không muốn có con thì buộc phải dùng biện pháp tránh thai.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 如果 rúguǒ 你 nǐ 的 de 车闸 chēzhá 不好 bùhǎo 就 jiù 别开 biékāi 那么 nàme 快 kuài .

    - Anh ấy nói: "Nếu phanh của bạn không tốt, thì đừng đi nhanh quá.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 断然拒绝 duànránjùjué 二叔 èrshū 的 de 挽留 wǎnliú 于情 yúqíng 于理 yúlǐ 都 dōu 说不过去 shuōbùguòqù

    - Nếu quả quyết từ chối khi chú hai giữ lại thì về tình về lí đều không hợp lý.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 他 tā 计划 jìhuà 栽种 zāizhòng 果树 guǒshù 和 hé 蔬菜 shūcài

    - Ông ấy nói rằng ông dự định sẽ trồng cây ăn quả và rau.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 习惯于 xíguànyú 说空话 shuōkōnghuà , 最 zuì 可敬 kějìng 的 de 人 rén 也 yě 会 huì 失掉 shīdiào 尊严 zūnyán

    - Nếu bạn quen nói suông, người đáng kính nhất sẽ mất phẩm giá.

  • volume volume

    - 我 wǒ 说 shuō 过 guò 要 yào 有 yǒu 这样 zhèyàng 的 de 事 shì , 果然如此 guǒránrúcǐ

    - Tôi đã nói rằng sẽ có chuyện như vậy, và thật đúng như vậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao