如实回答 rúshí huídá
volume volume

Từ hán việt: 【như thực hồi đáp】

Đọc nhanh: 如实回答 (như thực hồi đáp). Ý nghĩa là: trả lời theo sự thật.

Ý Nghĩa của "如实回答" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

如实回答 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trả lời theo sự thật

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 如实回答

  • volume volume

    - 他 tā 老老实实 lǎolaoshíshí 地 dì 回答 huídá 问题 wèntí

    - Anh ấy thành thật trả lời câu hỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 嗯 ǹ 嗯 ǹ 地 dì 回答 huídá

    - Anh ấy trả lời "ừ ừ".

  • volume volume

    - 他 tā 从容不迫 cóngróngbùpò 地 dì 回答 huídá 了 le 问题 wèntí

    - Anh ấy ung dung trả lời câu hỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 海滨 hǎibīn 回来 huílai 的 de 时候 shíhou 给 gěi 我们 wǒmen 买 mǎi 了 le 一些 yīxiē 华而不实 huáérbùshí 的 de 工艺品 gōngyìpǐn 做 zuò 礼物 lǐwù

    - Khi anh ấy trở về từ bãi biển, anh ấy đã mua một số đồ thủ công hoa mỹ nhưng không thực tế làm quà cho chúng tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 拿不准 nábùzhǔn 该 gāi 如何 rúhé 回答 huídá 这个 zhègè 问题 wèntí

    - Tôi không chắc phải trả lời câu hỏi này như thế nào.

  • volume volume

    - 他 tā 如实 rúshí 回答 huídá 问题 wèntí

    - Anh ấy trả lời câu hỏi đúng sự thật.

  • volume volume

    - 请 qǐng 如实 rúshí 回答 huídá 问题 wèntí

    - Vui lòng trả lời câu hỏi một cách trung thực.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 问 wèn 我们 wǒmen , 我们 wǒmen 不 bù 知道 zhīdào 怎么 zěnme 回答 huídá , 所以 suǒyǐ 还是 háishì 默默 mòmò 如 rú 往常 wǎngcháng

    - giáo viên hỏi chúng tôi, nhưng chúng tôi không biết trả lời như thế nào, cho nên vẫn im lặng như thường lệ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 实›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thật , Thực
    • Nét bút:丶丶フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JYK (十卜大)
    • Bảng mã:U+5B9E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 答›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Dā , Dá
    • Âm hán việt: Đáp
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HOMR (竹人一口)
    • Bảng mã:U+7B54
    • Tần suất sử dụng:Rất cao