好险 hǎo xiǎn
volume volume

Từ hán việt: 【hảo hiểm】

Đọc nhanh: 好险 (hảo hiểm). Ý nghĩa là: Nguy hiểm quá. Ví dụ : - 好险呀,汽车差一点撞到那辆婴儿车. Thật nguy hiển, suýt chút nữa thì xe của tôi đã tông vào chiếc xe nôi đó.

Ý Nghĩa của "好险" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

好险 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nguy hiểm quá

《好险》是四眼唐兄所著的一本保险科普书,2016年6月机械工业出版社出版,副书名是家庭保险达人速成手册,英文备注: Better Insurance Better Life

Ví dụ:
  • volume volume

    - 好险 hǎoxiǎn 呀 ya 汽车 qìchē 差一点 chàyìdiǎn 撞 zhuàng 到 dào 那辆 nàliàng 婴儿车 yīngérchē

    - Thật nguy hiển, suýt chút nữa thì xe của tôi đã tông vào chiếc xe nôi đó.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 好险

  • volume volume

    - 一曝十寒 yīpùshíhán 的 de 运动 yùndòng 不会 búhuì 有 yǒu 多 duō 大 dà 好处 hǎochù

    - Tập thể dục buổi đực buổi cái thì sẽ chả có tác dụng gì.

  • volume volume

    - 一日 yīrì 需吃 xūchī 好 hǎo 三餐 sāncān

    - Một ngày cần ăn đủ ba bữa

  • volume volume

    - 一应 yīyīng 工具 gōngjù 、 材料 cáiliào 都 dōu 准备 zhǔnbèi 好 hǎo 了 le

    - mọi công cụ, tài liệu đều chuẩn bị xong.

  • volume volume

    - 好险 hǎoxiǎn 呀 ya 汽车 qìchē 差一点 chàyìdiǎn 撞 zhuàng 到 dào 那辆 nàliàng 婴儿车 yīngérchē

    - Thật nguy hiển, suýt chút nữa thì xe của tôi đã tông vào chiếc xe nôi đó.

  • volume volume

    - 痔疮 zhìchuāng 虽然 suīrán 很 hěn 不 bù 舒服 shūfú , 不过 bùguò 好 hǎo 在 zài 并非 bìngfēi 危险 wēixiǎn 病症 bìngzhèng

    - Mặc dù bệnh trĩ rất khó chịu nhưng may rằng chúng không nguy hiểm.

  • volume volume

    - 一块 yīkuài 烤饼 kǎobǐng 正好 zhènghǎo 掉 diào 进 jìn 夫人 fūrén 的 de 茶杯 chábēi 里 lǐ

    - Một chiếc bánh nướng rơi ngay vào tách trà Ladyship của cô ấy!

  • volume volume

    - 龚先生 gōngxiānsheng 是 shì 位 wèi 好 hǎo 老师 lǎoshī

    - Ông Cung là một giáo viên tốt.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要 yào 记住 jìzhu , 永远 yǒngyuǎn 是 shì 企业 qǐyè 最好 zuìhǎo 的 de 时候 shíhou 去 qù 融资 róngzī , 去 qù 改革 gǎigé

    - Chúng ta phải nhớ rằng mãi mãi thời điểm tốt nhất để một công ty huy động vốn và cải tổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 险›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiǎn , Yán
    • Âm hán việt: Hiểm
    • Nét bút:フ丨ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLOMM (弓中人一一)
    • Bảng mã:U+9669
    • Tần suất sử dụng:Rất cao