好物 hǎowù
volume volume

Từ hán việt: 【hảo vật】

Đọc nhanh: 好物 (hảo vật). Ý nghĩa là: hàng tốt.

Ý Nghĩa của "好物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

好物 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hàng tốt

fine goods

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 好物

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要 yào 把 bǎ 物品 wùpǐn 包装 bāozhuāng 好 hǎo

    - Hãy đóng gói các đồ đạc cho tốt.

  • volume volume

    - 出土 chūtǔ 的 de 文物 wénwù 保存 bǎocún 完好 wánhǎo

    - Các hiện vật được khai quật còn nguyên vẹn.

  • volume volume

    - 动物 dòngwù 尿 niào 是 shì 好 hǎo 肥料 féiliào

    - Nước tiểu của động vật là loại phân bón tốt.

  • volume volume

    - 小明 xiǎomíng 对 duì 动物界 dòngwùjiè 充满 chōngmǎn 好奇 hàoqí

    - Tiểu Minh vô cùng tò mò đối với giới động vật.

  • volume volume

    - 世上 shìshàng 有 yǒu 很多 hěnduō 美好 měihǎo 的 de 事物 shìwù

    - Trong xã hội có rất nhiều điều tốt đẹp.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 应该 yīnggāi 看管 kānguǎn 好 hǎo 自己 zìjǐ 的 de 物品 wùpǐn , 不要 búyào 到处 dàochù 乱放 luànfàng

    - Mọi người nên bảo quản đồ đạc của mình, không được để chúng lung tung.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 最好 zuìhǎo 的 de 礼物 lǐwù

    - Em là món quà tuyệt vời nhất của anh.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 情人节 qíngrénjié , 爸爸 bàba 讨好 tǎohǎo 妈妈 māma 地问 dìwèn : 亲爱 qīnài 的 de , 你 nǐ 想 xiǎng 什么 shénme 礼物 lǐwù ?

    - hôm nay là ngày lễ tình nhân, bố tôi hỏi mẹ tôi một cách nịnh nọt: “em yêu, em muốn quà gì?”

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao