好在 hǎo zài
volume volume

Từ hán việt: 【hảo tại】

Đọc nhanh: 好在 (hảo tại). Ý nghĩa là: may mà; được cái; may ra; may sao. Ví dụ : - 下雨了,好在我带了伞。 Trời mưa rồi, may mà tôi mang ô.. - 考试很难,好在我准备充分。 Kỳ thi rất khó, may mà tôi chuẩn bị kỹ.. - 手机没电了,好在有充电器。 Điện thoại hết pin rồi, may mà có sạc.

Ý Nghĩa của "好在" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 4

好在 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. may mà; được cái; may ra; may sao

表示在困难或不利条件下存在着有利因素

Ví dụ:
  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 好 hǎo 在 zài 我 wǒ 带 dài 了 le 伞 sǎn

    - Trời mưa rồi, may mà tôi mang ô.

  • volume volume

    - 考试 kǎoshì 很难 hěnnán , 好 hǎo 在 zài 我 wǒ 准备充分 zhǔnbèichōngfèn

    - Kỳ thi rất khó, may mà tôi chuẩn bị kỹ.

  • volume volume

    - 手机 shǒujī 没电 méidiàn 了 le , 好 hǎo 在 zài 有 yǒu 充电器 chōngdiànqì

    - Điện thoại hết pin rồi, may mà có sạc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 迷路 mílù 了 le , 好 hǎo 在 zài 遇到 yùdào 了 le 好心人 hǎoxīnrén

    - Tôi bị lạc đường, may mà gặp người tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 迟到 chídào 了 le , 好 hǎo 在 zài 老板 lǎobǎn 还 hái 没来 méilái

    - Anh ấy đến muộn, may mà sếp chưa đến.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 好在

  • volume volume

    - 他们 tāmen 种 zhǒng 的 de 花生 huāshēng , 产量 chǎnliàng 高 gāo , 质量 zhìliàng 好 hǎo , 在 zài 我们 wǒmen 县里 xiànlǐ 算是 suànshì 拔尖儿 bájiāner 的 de

    - đậu phộng họ trồng có sản lượng cao, chất lượng tốt, đứng đầu huyện ta.

  • volume volume

    - 不要 búyào 替 tì 我 wǒ 操心 cāoxīn 床铺 chuángpù 的 de 事 shì 。 我 wǒ 就 jiù 睡 shuì 在 zài 地板 dìbǎn 上 shàng 好 hǎo 了 le

    - Đừng lo lắng về việc sắp xếp giường cho tôi. Tôi chỉ ngủ trên sàn cũng được.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 一起 yìqǐ 处得 chùdé 很 hěn 好 hǎo , 凡事 fánshì 彼此 bǐcǐ 都 dōu 有 yǒu 个 gè 尽 jǐn 让 ràng

    - họ sống với nhau rất tốt, bất cứ việc gì hai bên cũng nhường nhịn lẫn nhau.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 也 yě 不要紧 búyàojǐn , 好 hǎo 在 zài 我 wǒ 带 dài 雨伞 yǔsǎn 来 lái

    - Mưa cũng chẳng sao, may mà tôi có mang dù.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 好 hǎo 在 zài 我 wǒ 带 dài 了 le 伞 sǎn

    - Trời mưa rồi, may mà tôi mang ô.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 处在 chǔzài 良好 liánghǎo 的 de 环境 huánjìng 中 zhōng

    - Họ đang ở trong một môi trường tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 在 zài 等待 děngdài 着 zhe 好消息 hǎoxiāoxi

    - Anh ấy vẫn đang chờ đợi tin tốt.

  • - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 好好 hǎohǎo 表现 biǎoxiàn 了 le

    - Anh ấy đã thể hiện rất tốt trong cuộc thi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 在›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tại
    • Nét bút:一ノ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KLG (大中土)
    • Bảng mã:U+5728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao