她正忙的不可开交. Tā zhèng máng de bù kě kāijiāo.
volume

Từ hán việt: 【】

Đọc nhanh: 她正忙的不可开交. Ý nghĩa là: Cô ấy đang bận bù đầu (Diễn tả rằng ai đó đang rất bận rộn, không thể làm thêm việc gì khác).

Ý Nghĩa của "她正忙的不可开交." và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

她正忙的不可开交. khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cô ấy đang bận bù đầu (Diễn tả rằng ai đó đang rất bận rộn, không thể làm thêm việc gì khác)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 她正忙的不可开交.

  • volume volume

    - 这阵 zhèzhèn 忙 máng 得 dé 不可开交 bùkěkāijiāo

    - Lúc này bận đến không thể xoay sở.

  • volume volume

    - 忙 máng 得 dé 不可开交 bùkěkāijiāo

    - bận đến dứt không được; bận tối tăm mặt mũi; bận túi bụi.

  • volume volume

    - 忙 máng 得 dé 不可开交 bùkěkāijiāo

    - bận tối mày tối mặt

  • volume volume

    - 不得 bùdé 出售 chūshòu 你 nǐ 正 zhèng 穿着 chuānzhe 的 de 衣服 yīfú 来 lái 清偿 qīngcháng 赌债 dǔzhài

    - Đừng bán đồ bạn đang mặc để trả tiền thua cược.

  • volume volume

    - 他成 tāchéng 了 le 她 tā 的 de 高级顾问 gāojígùwèn 你 nǐ 要说 yàoshuō 是 shì 她 tā 的 de 副手 fùshǒu 也 yě 未尝不可 wèichángbùkě

    - Anh ta trở thành cố vấn cấp cao của cô ấy - bạn có thể nói anh ta là phó của cô ấy cũng không sai.

  • volume volume

    - 她 tā 好像 hǎoxiàng 够 gòu 亲切 qīnqiè 的 de 可是 kěshì 我 wǒ 不 bù 应该 yīnggāi 信以为真 xìnyǐwéizhēn

    - Cô ấy có vẻ thân thiện, nhưng tôi không nên tin vào điều đó.

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 人 rén 不 bù 理解 lǐjiě 真正 zhēnzhèng 的 de 交流 jiāoliú 是 shì 有来有往 yǒuláiyǒuwǎng 的 de

    - Rất nhiều người không hiểu cái gọi là giao thiệp chính là có qua có lại.

  • - 最近 zuìjìn 忙 máng 得 dé 不可开交 bùkěkāijiāo , 我 wǒ 有点 yǒudiǎn 心累 xīnlèi !

    - Dạo này bận rộn đến nỗi không thể nghỉ ngơi, tôi có chút mệt mỏi về tinh thần!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 交›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YCK (卜金大)
    • Bảng mã:U+4EA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 她›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Tā
    • Âm hán việt: Tha , Tả
    • Nét bút:フノ一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VPD (女心木)
    • Bảng mã:U+5979
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 忙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Máng
    • Âm hán việt: Mang
    • Nét bút:丶丶丨丶一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PYV (心卜女)
    • Bảng mã:U+5FD9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 正›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+1 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh , Chánh , Chính
    • Nét bút:一丨一丨一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MYLM (一卜中一)
    • Bảng mã:U+6B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao