Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 忙
恾 朚 𢗅
忙 là gì? 忙 (Mang). Bộ Tâm 心 (+3 nét). Tổng 6 nét but (丶丶丨丶一フ). Ý nghĩa là: Vội gấp, cấp bách, Bận rộn, không được thư nhàn, Vội vàng, Họ “Mang”. Từ ghép với 忙 : 這幾天很忙 Mấy hôm nay bận quá, 你忙什麼,再坐一會吧 Anh vội gì, ngồi chơi tí nữa đi., “cấp mang” 急忙 vội vàng, “thủ mang cước loạn” 手忙腳亂 túi bụi chân tay. Chi tiết hơn...