女相 nǚ xiāng
volume volume

Từ hán việt: 【nữ tướng】

Đọc nhanh: 女相 (nữ tướng). Ý nghĩa là: nữ tướng.

Ý Nghĩa của "女相" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

女相 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nữ tướng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 女相

  • volume volume

    - 和 hé 女性 nǚxìng 相处 xiāngchǔ 时要 shíyào 懂得 dǒngde 怜香惜玉 liánxiāngxīyù , 不然 bùrán 没 méi 人 rén 愿意 yuànyì 与 yǔ 你 nǐ 交往 jiāowǎng

    - Phải biết thương hoa tiếc ngọc khi ở cạnh phụ nữa ,nếu không sẽ không ai muốn kết giao với mình.

  • volume volume

    - 女傧相 nǚbīnxiàng

    - phù dâu

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 气质 qìzhì 与 yǔ 仙女 xiānnǚ 相 xiāng 仿佛 fǎngfú

    - Khí chất của cô ấy giống như tiên nữ vậy.

  • volume volume

    - 傻 shǎ 闺女 guīnǚ 竟然 jìngrán 相信 xiāngxìn 了 le 谎言 huǎngyán

    - Đứa con gái ngốc lại tin vào lời dối trá.

  • volume volume

    - 他 tā 相中 xiāngzhòng 我 wǒ 的 de 闺女 guīnǚ 了 le

    - Anh ta đã để ý tới cô bạn thân tôi rồi.

  • volume volume

    - 上 shàng 有 yǒu 父母 fùmǔ , 下 xià 有 yǒu 儿女 érnǚ

    - Trên có cha mẹ, dưới có con cái.

  • volume volume

    - 小女孩 xiǎonǚhái 凝视着 níngshìzhe 在 zài 篮子 lánzi 里 lǐ 互相 hùxiāng 翻来 fānlái 滚 gǔn 去 qù 的 de 小猫 xiǎomāo

    - Cô bé nhìn chằm chằm vào những con mèo nhỏ lật lên lăn xuống trong giỏ.

  • volume volume

    - 一個 yīgè 美麗 měilì 的 de 女人 nǚrén 坐在 zuòzài 我 wǒ 前面 qiánmiàn 一排 yīpái

    - Một người phụ nữ xinh đẹp đã ngồi một hàng trước mặt tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 女›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+0 nét)
    • Pinyin: Nǚ , Rǔ
    • Âm hán việt: Nhữ , Nứ , Nữ , Nự
    • Nét bút:フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:V (女)
    • Bảng mã:U+5973
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao