有闲 yǒu xián
volume volume

Từ hán việt: 【hữu nhàn】

Đọc nhanh: 有闲 (hữu nhàn). Ý nghĩa là: có rỗi.

Ý Nghĩa của "有闲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有闲 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. có rỗi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有闲

  • volume volume

    - 难得 nánde 有 yǒu 空闲 kòngxián 隙 xì

    - Hiếm khi có thời gian rảnh rỗi.

  • volume volume

    - 有钱 yǒuqián 不买 bùmǎi 半年 bànnián 闲 xián

    - Có tiền cũng không mua đồ tạm thời chưa cần dùng tới

  • volume volume

    - 休闲 xiūxián 过程 guòchéng 对 duì 土壤 tǔrǎng 有益 yǒuyì

    - Quy trình để đất nghỉ có ích cho đất.

  • volume volume

    - 他 tā 一有 yīyǒu 空闲 kòngxián 就 jiù 练习 liànxí 书 shū 法 fǎ

    - anh ấy hễ có lúc rảnh rỗi là luyện thư pháp.

  • volume volume

    - 有时 yǒushí 她 tā 很 hěn 忙 máng , 有时 yǒushí 她 tā 很 hěn 闲 xián

    - Lúc thì cô ấy bận, lúc thì cô ấy rảnh.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 正是 zhèngshì 农忙 nóngmáng 季节 jìjié , 村里 cūnlǐ 一个 yígè 闲人 xiánrén 也 yě 没有 méiyǒu

    - nay đang mùa màng bận rộn, trong làng không một ai nhàn rỗi。

  • volume volume

    - 我 wǒ 干 gàn 这个 zhègè 工作 gōngzuò 几乎 jīhū 没有 méiyǒu 清闲 qīngxián 的 de 时候 shíhou

    - Tớ làm công việc này hầu như chả lúc nào được ngơi tay.

  • volume volume

    - 休闲 xiūxián 时刻 shíkè 享受 xiǎngshòu 轻松 qīngsōng , 怎能 zěnnéng 没有 méiyǒu 零食 língshí 助阵 zhùzhèn

    - Thời gian rảnh rỗi nên hưởng thụ, làm sao thiếu được trợ thủ là đồ ăn vặt cơ chứ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSD (中尸木)
    • Bảng mã:U+95F2
    • Tần suất sử dụng:Cao