奢想 shēxiǎng
volume volume

Từ hán việt: 【xa tưởng】

Đọc nhanh: 奢想 (xa tưởng). Ý nghĩa là: Nghĩ tới những điều quá sức mình. Suy nghĩ viển vông..

Ý Nghĩa của "奢想" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奢想 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nghĩ tới những điều quá sức mình. Suy nghĩ viển vông.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奢想

  • volume volume

    - 不堪设想 bùkānshèxiǎng

    - Không thể tưởng tượng.

  • volume volume

    - 不假思索 bùjiǎsīsuǒ ( 用不着 yòngbuzháo 想 xiǎng )

    - chẳng suy nghĩ gì.

  • volume volume

    - 不光 bùguāng 想到 xiǎngdào , 还要 háiyào 做到 zuòdào

    - Đừng nghĩ không mà phải làm nữa.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 的 de 想法 xiǎngfǎ 形成 xíngchéng 了 le 一个 yígè 计划 jìhuà

    - Những ý tưởng khác nhau tạo thành một kế hoạch.

  • volume volume

    - 不想 bùxiǎng 事情 shìqing 结局 jiéjú 竟会 jìnghuì 如此 rúcǐ

    - chẳng ngờ kết cuộc câu chuyện lại có thể như thế này

  • volume volume

    - 鲁迅 lǔxùn 是 shì 伟大 wěidà 的 de 思想家 sīxiǎngjiā 和 hé 革命家 gémìngjiā

    - Lỗ Tấn là nhà cách mạng và tư tưởng vĩ đại.

  • volume volume

    - 一瞬间 yīshùnjiān , 我 wǒ 想到 xiǎngdào 了 le 很多 hěnduō 事情 shìqing

    - Trong chớp mắt, tôi đã nghĩ đến rất nhiều chuyện.

  • volume volume

    - 不 bù 努力 nǔlì 就 jiù 想得到 xiǎngdédào 好 hǎo 成绩 chéngjì , 哪有 nǎyǒu 那么 nàme 容易 róngyì 的 de 事儿 shìer ?

    - Không nỗ lực mà muốn có được thành quả, làm gì có việc dễ dàng như vậy?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:đại 大 (+8 nét)
    • Pinyin: Shē
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一ノ丶一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KJKA (大十大日)
    • Bảng mã:U+5962
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 想›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Tưởng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DUP (木山心)
    • Bảng mã:U+60F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao