套结 tào jié
volume volume

Từ hán việt: 【sáo kết】

Đọc nhanh: 套结 (sáo kết). Ý nghĩa là: một cái thòng lọng.

Ý Nghĩa của "套结" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

套结 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một cái thòng lọng

a noose

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 套结

  • volume volume

    - 这套 zhètào 房子 fángzi 结结实实 jiéjiēshíshí 的 de

    - Căn nhà này rất chắc chắn.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 套子 tàozi 很 hěn 结实 jiēshí

    - Dây chão này rất chắc chắn.

  • volume volume

    - 不结盟 bùjiéméng 国家 guójiā

    - các nước không liên kết.

  • volume volume

    - 不结盟 bùjiéméng 国家 guójiā 的 de 政府首脑 zhèngfǔshǒunǎo 会议 huìyì

    - hội nghị các nguyên thủ quốc gia các nước không liên kết

  • volume volume

    - 上衣 shàngyī 和 hé 裤子 kùzi 配不上 pèibùshàng 套 tào

    - Áo và quần không hợp thành một bộ phù hợp.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 作品 zuòpǐn 的 de 结构 jiégòu 也 yě 比较 bǐjiào 新颖 xīnyǐng , 不落俗套 bùlàsútào

    - kết cấu tác phẩm này tương đối mới lạ, không theo phong cách cũ.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 结果 jiéguǒ 如何 rúhé , 反正 fǎnzhèng 我 wǒ 尽力 jìnlì 了 le

    - Dù kết quả thế nào thì tôi cũng đã cố gắng hết sức.

  • volume volume

    - 结果 jiéguǒ 中 zhōng 了 le 秦军 qínjūn 的 de 圏 quān 套 tào

    - kết quả trúng bẫy của quân tần

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 套›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đại 大 (+7 nét)
    • Pinyin: Tào
    • Âm hán việt: Sáo
    • Nét bút:一ノ丶一丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSMI (大尸一戈)
    • Bảng mã:U+5957
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 结›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Kết
    • Nét bút:フフ一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMGR (女一土口)
    • Bảng mã:U+7ED3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao