保结 bǎo jié
volume volume

Từ hán việt: 【bảo kết】

Đọc nhanh: 保结 (bảo kết). Ý nghĩa là: giấy bảo lãnh; bảo kết.

Ý Nghĩa của "保结" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

保结 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giấy bảo lãnh; bảo kết

旧时写给官厅保证他人身分或行为的文书

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 保结

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 结果 jiéguǒ 如何 rúhé , 我 wǒ 已 yǐ 无悔 wúhuǐ !

    - Dù kết quả thế nào tôi cũng không hối hận!

  • volume volume

    - 不结盟 bùjiéméng 国家 guójiā

    - các nước không liên kết.

  • volume volume

    - 覆面 fùmiàn 固定 gùdìng 到 dào 一座 yīzuò 建筑物 jiànzhùwù 或 huò 其它 qítā 结构 jiégòu 上 shàng 的 de 保护层 bǎohùcéng 或 huò 绝缘层 juéyuáncéng

    - Lớp bảo vệ hoặc lớp cách điện được cố định vào một tòa nhà hoặc cấu trúc khác.

  • volume volume

    - 老王 lǎowáng 结婚 jiéhūn 了 le , 对方 duìfāng 是 shì 幼儿园 yòuéryuán 的 de 保育员 bǎoyùyuán

    - anh Vương cưới vợ rồi, chị ấy là bảo mẫu ở nhà trẻ.

  • volume volume

    - 保结 bǎojié 有效期 yǒuxiàoqī 三个 sāngè 月 yuè

    - Giấy bảo lãnh có hiệu lực ba tháng.

  • volume volume

    - 批评 pīpíng 和 hé 自我批评 zìwǒpīpíng 是 shì 团结 tuánjié 的 de 纽带 niǔdài , 是 shì 进步 jìnbù 的 de 保证 bǎozhèng

    - mối quan hệ giữa phê bình và tự phê bình là đảm bảo cho sự tiến bộ.

  • volume volume

    - 不想 bùxiǎng 事情 shìqing 结局 jiéjú 竟会 jìnghuì 如此 rúcǐ

    - chẳng ngờ kết cuộc câu chuyện lại có thể như thế này

  • volume volume

    - 下结论 xiàjiélùn 要 yào 谨慎 jǐnshèn 些 xiē

    - Đưa ra kết luận phải thận trọng hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 保›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORD (人口木)
    • Bảng mã:U+4FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 结›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Kết
    • Nét bút:フフ一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMGR (女一土口)
    • Bảng mã:U+7ED3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao